Danh mục tại Coquitlam

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp thiết bị kéo xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôCông nghiệp thủy tinhCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 846

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Coquitlam

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản67521 years
Nhà hàng64920 years
Mua sắm52023 years
Quản lí đoàn thể36421 years
Sức khoẻ và y tế35623 years
Xây dựng các tòa nhà30022 years
Mua Sắm Khác24122 years
Cửa hàng điện tử23620 years
Nhà Thầu Chính23523 years
Sửa chữa xe hơi21025 years
Tiệm cắt tóc20322 years
Các nha sĩ18923 years

Thông tin về Coquitlam

Khu vực128.7 km²
Dân số153.117
Dân số nam75.237 (49.1%)
Dân số nữ77.880 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+131.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.4%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 41)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.119 (2022)
Mã Vùng604, 780
Các vùng lân cậnMaillardville, Marpole, Downtown, West Side, Eagle Ridge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ49.28460, -122.78217
Mã Bưu ChínhV3BV3CV3EV3HV3JMore

Bản đồ Coquitlam

Bản đồ tương tác

Dân số Coquitlam

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số66.07389.829107.515138.324153.117160.385168.335
Mật độ dân số513,4 / km²698 / km²835,5 / km²1.074,9 / km²1.189,8 / km²1.246,3 / km²1.308,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Coquitlam từ 2000 đến 2020

Tăng 42.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Coquitlam+131.7%+70.5%+42.4%
British Columbia
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Coquitlam

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Coquitlam40.2 yrs41 yrs39.1 yrs
British Columbia42.3 yrs43.1 yrs41.4 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Coquitlam

Mật độ dân số: 1.190 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Coquitlam153.117128,7 km²1.190 / km²
British Columbia4,8 million978.582 km²4,9 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Coquitlam

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Coquitlam

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Coquitlam

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.729$42.752$45.250$50.033$49.058$53.907$58.266$59.119
Tổng GDP$3,1 T$3,4 T$3,9 T$4,6 T$4,9 T$5,7 T$6,6 T$6,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Coquitlam

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Coquitlam2,384,766 tn15.57 tn18,531.4 tons/km²
British Columbia68,179,723 tn14.33 tn69.7 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Coquitlam
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,384,766 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,531.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/8/185:09 PM3.1959.8 km58,210 m20km SSW of Point Roberts, Washingtonusgs.gov
2/4/186:57 AM3.0976.6 km12,690 m13km NW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
6/29/178:40 AM3.158.2 km16,270 m4km S of Marietta, Washingtonusgs.gov
1/30/1711:03 AM3.0977.8 km14,590 m9km NNW of Friday Harbor, Washingtonusgs.gov
9/7/166:50 AM3.1670.1 km17,970 m4km ENE of Sudden Valley, Washingtonusgs.gov
4/5/166:06 PM3.4598.7 km52,160 m13km WNW of Ault Field, Washingtonusgs.gov
4/4/166:36 PM3.175.3 km5,000 m30km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov
12/30/157:39 AM4.7986.4 km52,420 m17km NNE of Victoria, Canadausgs.gov
7/5/157:45 AM3.353.8 km7,800 m7km SE of Abbotsford, Canadausgs.gov
2/15/154:12 AM3.476.6 km3,410 m32km NNE of Sechelt, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.