Danh mục tại Calmar
Trạm xăngMỏ dầuNhà cung cấp thiết bị dầu mỏNuôi trồngNhà thờPhòng tắm nam công cộngPhòng tắm nữ công cộngTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyNhà hàngNhà hàng Trung QuốcNhà hoạch định tài chínhNhà tư vấn tài chínhThẩm mỹ việnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCửa hàng rượu biaCông viên công cộngCông ty vận tải đường bộDịch vụ vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calmar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 18 | 26 years |
| Mua sắm | 11 | 26 years |
| Trạm xăng | 10 | 23 years |
| Tôn giáo | 9 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | — |
| Công viên công cộng | 8 | — |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 7 | — |
| Mua Sắm Khác | 6 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | — |
| Lắp đặt điện | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | — |
| Cửa hàng rượu, bia, rượu | 5 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 5 | — |
| Nhà thờ | 5 | — |
| Tiệm cắt tóc | 5 | — |
| Nhà Thầu Chính | 5 | — |
| Bãi đậu xe và nhà để xe | 5 | — |
| Giáo dục | 5 | — |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 5 | — |
| Quán cà phê | 5 | — |
Thông tin về Calmar
| Khu vực | 4.3 km² |
| Dân số | 2.235 |
| Dân số nam | 1.163 (52.0%) |
| Dân số nữ | 1.072 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +158.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +45.8% |
| Độ tuổi trung bình | 36.9 tuổi (Nam: 36.8, Nữ: 37) |
| Mã Vùng | 780 |
| Các vùng lân cận | Edmonton International Airport |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.26683, -113.81874 |
| Mã Bưu Chính | T0C, T9E |
Bản đồ Calmar
Bản đồ tương tác
Dân số Calmar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 866 | 1.257 | 1.533 | 2.129 | 2.235 | 2.427 | 2.556 |
| Mật độ dân số | 200,8 / km² | 291,5 / km² | 355,5 / km² | 493,7 / km² | 518,3 / km² | 562,8 / km² | 592,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Calmar từ 2000 đến 2020
Tăng 45.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Calmar | +158.1% | +77.8% | +45.8% |
| Alberta | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Calmar
Tuổi trung vị: 36.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Calmar | 36.9 yrs | 37 yrs | 36.8 yrs |
| Alberta | 36.5 yrs | 37.1 yrs | 35.9 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Calmar
Mật độ dân số: 518 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Calmar | 2.235 | 4,313 km² | 518 / km² |
| Alberta | 4,1 million | 663.102,6 km² | 6,1 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Calmar
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Calmar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Calmar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Calmar | 37,061 tn | 16.58 tn | 8,593.9 tons/km² |
| Alberta | 65,353,613 tn | 16.12 tn | 98.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Calmar
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 37,061 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 8,593.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


