Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brigham

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Nhà Thầu Chính115
Mua sắm74.5
Tất cả thức ăn và đồ uống54.7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị54.4

Thông tin về Brigham

Khu vực88.4 km²
Dân số2.705
Dân số nam1.370 (50.6%)
Dân số nữ1.335 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.1%
Độ tuổi trung bình42.4 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 42.1)
Mã Vùng450
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.25008, -72.84913
Mã Bưu ChínhJ2KJ2L

Bản đồ Brigham

Bản đồ tương tác

Dân số Brigham

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.6742.0422.2712.5572.705
Mật độ dân số18,9 / km²23,1 / km²25,7 / km²28,9 / km²30,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brigham từ 2000 đến 2015

Tăng 12.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brigham+52.7%+25.2%+12.6%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brigham

Tuổi trung vị: 42.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brigham42.4 yrs42.1 yrs42.7 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brigham

Mật độ dân số: 30,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brigham2.70588,4 km²30,6 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brigham

Dân số ước tính từ 1770 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brigham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brigham38,921 tn14.39 tn440.1 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brigham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38,921 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)440.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (4)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/10/124:19 AM3.9365 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/15/105:06 PM346.5 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7285 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
6/1/0211:35 AM3.287.7 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
10/6/001:59 PM3.893 km18,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
6/9/988:53 AM3.388.3 km4,600 mNew Yorkusgs.gov
4/3/974:44 AM3.590.7 km5,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
8/20/954:15 PM3.338.2 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
11/16/939:31 AM3.851.3 km17,100 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
7/30/9310:30 PM3.999.8 km8,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.