Danh mục tại Farnham

Lốp Xe và Bình Ắc QuyÔ tôPhanh, bộ giảm thanh và truyền dẫn sửa chữaPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà Hưu TríNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường tiểu học và tiểu họcThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngPhục vụ sự kiệnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông chứng viênLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩNghĩa trang và nhà xácPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThuốc Thay ThếMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcBáoDịch vụ dọn rửa toàn diệnTổ chức thành viên chuyên nghiệpCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácBowlingCông viên công cộngThể thao và giải tríChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Farnham

Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Farnham

Khu vực93.4 km²
Dân số9.396
Dân số nam4.712 (50.2%)
Dân số nữ4.684 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+65.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.0%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 42.3, Nữ: 43.8)
Mã Vùng450
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ45.28338, -72.98244
Mã Bưu ChínhJ2KJ2N

Bản đồ Farnham

Bản đồ tương tác

Dân số Farnham

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.6766.9207.7018.9109.396
Mật độ dân số60,7 / km²74,1 / km²82,4 / km²95,4 / km²100,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Farnham từ 2000 đến 2015

Tăng 15.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Farnham+57%+28.8%+15.7%
Québec+42.5%+22.6%+12.9%
Canada+55.8%+30.2%+17.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Farnham

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Farnham43.1 yrs43.8 yrs42.3 yrs
Québec42.2 yrs43.2 yrs41.1 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Farnham

Mật độ dân số: 101 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Farnham9.39693,4 km²101 / km²
Québec7 million1.519.626,9 km²4,6 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Farnham

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Farnham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Farnham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Farnham135,146 tn14.38 tn1,446.4 tons/km²
Québec96,902,370 tn13.87 tn63.8 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Farnham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)135,146 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,446.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (5.1)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/10/124:19 AM3.9357 km8,550 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
4/15/105:06 PM352.7 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
1/9/063:35 PM3.7276.3 km12,690 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
6/1/0211:35 AM3.276.7 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
2/11/0211:41 AM3.894 km10,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
10/6/001:59 PM3.883.3 km18,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
6/9/988:53 AM3.383 km4,600 mNew Yorkusgs.gov
4/3/974:44 AM3.592.6 km5,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov
9/21/9511:03 PM3.199.1 km18,000 mOntario-Quebec border region, Canadausgs.gov
8/20/954:15 PM3.327.2 km18,000 msouthern Quebec, Canadausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.