Danh mục tại Beaumont

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôGa-ra ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuGia công kim loạiMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChính quyền thành phố / địa phươngNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTrại hưu tríTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường dạy khiêu vũTrường tiểu họcBảo tàngDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchMakeup ArtistNhà nhiếp ảnh
Hiển thị 1-50 của 139

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beaumont

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6217 years
Sức khoẻ và y tế5224 years
Mua sắm4322 years
Bất Động Sản3823 years
Thẩm mỹ viện36
Nhà Thầu Chính3321 years
Xây dựng các tòa nhà2823 years
Quản lí đoàn thể2823 years
Giáo dục2534 years
Mua Sắm Khác2522 years
Các nha sĩ2418 years
Sửa chữa xe hơi2221 years
Nhân viên kế toán2024 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc2023 years

Thông tin về Beaumont

Khu vực23.6 km²
Dân số17.107
Dân số nam8.575 (50.1%)
Dân số nữ8.532 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+186.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+56.7%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 32.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$54.307 (2022)
Mã Vùng780
Các vùng lân cậnEllerslie Industrial, South Edmonton Common, Southeast Edmonton, Desjardins, Northeast Edmonton
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ53.35013, -113.41871
Mã Bưu ChínhT0CT4XT9E

Bản đồ Beaumont

Bản đồ tương tác

Dân số Beaumont

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.9768.72110.91915.10317.10718.52819.494
Mật độ dân số253,6 / km²370,1 / km²463,4 / km²641 / km²726 / km²786,3 / km²827,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beaumont từ 2000 đến 2020

Tăng 56.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beaumont+186.3%+96.2%+56.7%
Alberta
Canada
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beaumont

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beaumont32.2 yrs32.3 yrs32.2 yrs
Alberta36.5 yrs37.1 yrs35.9 yrs
Canada40.6 yrs41.5 yrs39.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beaumont

Mật độ dân số: 726 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beaumont17.10723,6 km²726 / km²
Alberta4,1 million663.102,6 km²6,1 / km²
Canada35,5 million9.875.295,4 km²3,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beaumont

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beaumont

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beaumont

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beaumont

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Beaumont

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beaumont

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Beaumont

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.845$48.221$58.383$71.649$62.280$66.019$53.195$54.307
Tổng GDP$743,6 Tr$843,3 Tr$1,1 T$1,5 T$1,4 T$1,7 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Beaumont

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beaumont282,293 tn16.5 tn11,980.6 tons/km²
Alberta65,353,613 tn16.12 tn98.6 tons/km²
Canada521,999,336 tn14.7 tn52.9 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beaumont
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)282,293 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,980.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.