Danh mục tại Bancroft
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ cân bánhDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoNhà cung cấp khí prôpanXưởng cưaCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBưu điệnDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ lâm nghiệpHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng bán thực phẩm sạchCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang về
Hiển thị 1-50 của 96
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bancroft
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 69 | 21 years |
| Nhà hàng | 58 | 26 years |
| Bất Động Sản | 51 | 28 years |
| Mua Sắm Khác | 49 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 43 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 37 | 28 years |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 23 years |
| Chỗ ở khác | 28 | 21 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 21 years |
| Giáo dục | 25 | 24 years |
| Nhà Thầu Chính | 23 | 24 years |
| Tôn giáo | 22 | 27 years |
| Trạm xăng | 22 | 21 years |
| Nhân viên kế toán | 22 | 21 years |
| Cửa hàng điện tử | 22 | 25 years |
| Quản lí đoàn thể | 19 | — |
| Tiệm cắt tóc | 17 | 23 years |
| Công việc xã hội | 17 | 23 years |
| Lắp đặt điện | 17 | 20 years |
| Cửa hàng quần áo | 17 | 18 years |
Thông tin về Bancroft
| Khu vực | 232.9 km² |
| Dân số | 4.229 |
| Dân số nam | 1.982 (46.9%) |
| Dân số nữ | 2.247 (53.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +41.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.5% |
| Độ tuổi trung bình | 49.4 tuổi (Nam: 48, Nữ: 50.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.924 (2022) |
| Mã Vùng | 613 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.05013, -77.84950 |
| Mã Bưu Chính | K0L |
Bản đồ Bancroft
Bản đồ tương tác
Dân số Bancroft
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.993 | 3.447 | 3.692 | 4.031 | 4.229 | 4.375 | 4.504 |
| Mật độ dân số | 12,9 / km² | 14,8 / km² | 15,9 / km² | 17,3 / km² | 18,2 / km² | 18,8 / km² | 19,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Bancroft từ 2000 đến 2020
Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bancroft | +41.3% | +22.7% | +14.5% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bancroft
Tuổi trung vị: 49.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bancroft | 49.4 yrs | 50.7 yrs | 48 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bancroft
Mật độ dân số: 18,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bancroft | 4.229 | 232,9 km² | 18,2 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bancroft
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bancroft
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.615 | $27.675 | $29.139 | $33.009 | $31.042 | $34.036 | $30.017 | $33.924 |
| Tổng GDP | $24,9 Tr | $25,8 Tr | $27,8 Tr | $32,3 Tr | $31,3 Tr | $35,6 Tr | $33,4 Tr | $38,5 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Bancroft
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bancroft | 60,616 tn | 14.33 tn | 260.3 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bancroft
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,616 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.33 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 260.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/20/15 | 11:36 PM | 3.1 | 93.6 km | 18,000 m | 10km S of Pembroke, Canada | usgs.gov |
| 10/20/15 | 11:34 PM | 3.8 | 93.9 km | 18,000 m | 9km SSW of Pembroke, Canada | usgs.gov |
| 10/20/13 | 10:40 AM | 3.6 | 69.6 km | 18,000 m | 33km SSW of Petawawa, Canada | usgs.gov |
| 1/10/86 | 9:59 AM | 3.3 | 93.1 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 2/10/14 | 6:31 PM | 5.2 | 73.7 km | — | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
