Danh mục tại Angus
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCửa hàng phim ảnhBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ khai thuếLuật sưDịch vụ sức khỏe tâm thầnPhòng khám nha khoaCửa hàng xăm hìnhHiệu làm tócMassageNgười giữ vật nuôiSơn sửa móng tay và móng chânSpa ban ngàySpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócBảo trì bất động sảnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợi
Hiển thị 1-50 của 56
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Angus
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 58 | 23 years |
| Mua sắm | 28 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 26 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 17 years |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | — |
| Thẩm mỹ viện | 14 | — |
| Tiệm cắt tóc | 13 | 21 years |
| Bất Động Sản | 13 | — |
| Công viên công cộng | 12 | — |
| Nhà Thầu Chính | 12 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 12 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 10 | — |
| Taxi | 10 | — |
| Trạm xăng | 10 | 21 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 10 | — |
Thông tin về Angus
| Khu vực | 8.0 km² |
| Dân số | 3.919 |
| Dân số nam | 1.949 (49.7%) |
| Dân số nữ | 1.970 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.2% |
| Độ tuổi trung bình | 42.7 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 44.8) |
| Mã Vùng | 705 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.31681, -79.88295 |
| Mã Bưu Chính | L0M |
Bản đồ Angus
Bản đồ tương tác
Dân số Angus
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.351 | 3.646 | 3.760 | 3.882 | 3.919 | 4.011 | 4.098 |
| Mật độ dân số | 418,9 / km² | 455,8 / km² | 470 / km² | 485,3 / km² | 489,9 / km² | 501,4 / km² | 512,3 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Angus từ 2000 đến 2020
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Angus | +17% | +7.5% | +4.2% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Angus
Tuổi trung vị: 42.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Angus | 42.7 yrs | 44.8 yrs | 40.4 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Angus
Mật độ dân số: 490 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Angus | 3.919 | 8 km² | 490 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Angus
Dân số ước tính từ 1740 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Angus
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Angus
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Angus | 52,508 tn | 13.4 tn | 6,563.5 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Angus
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,508 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,563.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/8/18 | 9:27 PM | 3 | 98.9 km | 5,050 m | 14km SSE of Ajax, Canada | usgs.gov |
| 10/20/05 | 9:16 PM | 4.2 | 62.2 km | 11,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 5/24/00 | 10:22 AM | 3.1 | 84.7 km | 18,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 11/26/99 | 10:33 PM | 3.8 | 97.9 km | 12,800 m | New York | usgs.gov |
| 7/23/87 | 9:32 AM | 3.4 | 97.5 km | 6,800 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
| 10/4/83 | 5:18 PM | 3.1 | 97.7 km | 2,000 m | southern Ontario, Canada | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


