Danh mục tại Barrie
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barrie
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 955 | 22 years |
| Nhà hàng | 864 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 825 | 23 years |
| Bất Động Sản | 742 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 537 | 22 years |
| Luật sư hợp pháp | 478 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 433 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 432 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 413 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 393 | 22 years |
| Nhà Thầu Chính | 354 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 321 | 20 years |
| Bán sỉ máy móc | 284 | 22 years |
| Thẩm mỹ viện | 281 | 18 years |
| Nhân viên kế toán | 277 | 22 years |
| Tiệm cắt tóc | 273 | 20 years |
| Dịch vụ tài chính | 273 | 22 years |
Thông tin về Barrie
| Khu vực | 77.4 km² |
| Dân số | 139.768 |
| Dân số nam | 67.641 (48.4%) |
| Dân số nữ | 72.127 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +56.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.5% |
| Độ tuổi trung bình | 37.1 tuổi (Nam: 36, Nữ: 38.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.481 (2022) |
| Mã Vùng | 705, 780, 905 |
| Các vùng lân cận | Bayfield, City Center, Letitia Heights, Holly, Ardagh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.40011, -79.66634 |
| Mã Bưu Chính | L4M, L4N, L9J |
Bản đồ Barrie
Bản đồ tương tác
Dân số Barrie
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 89.388 | 110.015 | 123.160 | 143.383 | 139.768 | 145.677 | 152.677 |
| Mật độ dân số | 1.154,3 / km² | 1.420,7 / km² | 1.590,4 / km² | 1.851,6 / km² | 1.804,9 / km² | 1.881,2 / km² | 1.971,6 / km² |
Thay đổi dân số Barrie từ 2000 đến 2020
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Barrie | +56.4% | +27% | +13.5% |
| Ontario | — | — | — |
| Canada | — | — | — |
Tuổi trung vị của Barrie
Tuổi trung vị: 37.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Barrie | 37.1 yrs | 38.3 yrs | 36 yrs |
| Ontario | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.6 yrs |
| Canada | 40.6 yrs | 41.5 yrs | 39.6 yrs |
Mật độ dân số của Barrie
Mật độ dân số: 1.805 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Barrie | 139.768 | 77,4 km² | 1.805 / km² |
| Ontario | 13,8 million | 1.078.182,8 km² | 12,8 / km² |
| Canada | 35,5 million | 9.875.295,4 km² | 3,6 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Barrie
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Barrie
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Barrie
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Barrie
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Barrie
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Barrie
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.009 | $28.656 | $35.856 | $40.758 | $32.670 | $37.940 | $34.094 | $38.481 |
| Tổng GDP | $986,5 Tr | $1,4 T | $2,1 T | $2,9 T | $2,5 T | $3,1 T | $2,9 T | $3,3 T |
Phát thải CO2 của Barrie
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Barrie | 2,108,894 tn | 15.09 tn | 27,233.5 tons/km² |
| Ontario | 197,940,137 tn | 14.38 tn | 183.6 tons/km² |
| Canada | 521,999,336 tn | 14.7 tn | 52.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,108,894 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.09 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,233.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

