Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zhlobin

Hiển thị 1-25 của 27

Thông tin về Zhlobin

Khu vực32.5 km²
Dân số53.862
Dân số nam25.466 (47.3%)
Dân số nữ28.396 (52.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.6%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 41.7)
Mã Vùng23, 2334
Các vùng lân cậnмикрорайон 1, микрорайон 17, микрорайон 16, микрорайон 18
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ52.89260, 30.02400
Mã Bưu Chính247210247211

Bản đồ Zhlobin

Bản đồ tương tác

Dân số Zhlobin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số51.55463.16860.89754.29453.862
Mật độ dân số1.586,3 / km²1.943,6 / km²1.873,8 / km²1.670,6 / km²1.657,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zhlobin từ 2000 đến 2015

Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zhlobin+5.3%-14%-10.8%
Gomel Oblast+1.3%-8.7%-6.3%
Belarus+1.4%-7.2%-4.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zhlobin

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zhlobin38.9 yrs41.7 yrs35.9 yrs
Gomel Oblast38.9 yrs41.7 yrs35.9 yrs
Belarus38.8 yrs41.8 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zhlobin

Mật độ dân số: 1.657 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zhlobin53.86232,5 km²1.657 / km²
Gomel Oblast1,4 million40.254 km²35,4 / km²
Belarus9,5 million207.600,9 km²45,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zhlobin

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zhlobin

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zhlobin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zhlobin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Zhlobin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zhlobin1,857 tn0.03 tn57.1 tons/km²
Gomel Oblast106,562 tn0.07 tn2.6 tons/km²
Belarus785,447 tn0.08 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zhlobin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,857 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)57.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.