Danh mục tại Gomel
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gomel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 752 | 4.2 |
| Giáo dục | 312 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 257 | 4.2 |
| Xe buýt và xe lửa | 210 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 209 | 4.1 |
| Ngân hàng | 156 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 141 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 138 | 4.4 |
| Quán cà phê | 137 | 4.3 |
| Cửa hàng kim loạt | 122 | 4.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 120 | 3.8 |
| Bệnh viện | 118 | 3.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 113 | 4.2 |
| Nhà hàng | 113 | 4.3 |
| Thể thao và giải trí | 109 | 4.4 |
| Mua Sắm Khác | 108 | 4 |
| Quản lí công chúng | 107 | 3.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 106 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 104 | 4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 90 | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 89 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 85 | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 80 | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 76 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 73 | 4.3 |
Thông tin về Gomel
| Khu vực | 111.7 km² |
| Dân số | 498.026 |
| Dân số nam | 226.093 (45.4%) |
| Dân số nữ | 271.933 (54.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 41.7) |
| Mã Vùng | 23, 232, 2322 |
| Các vùng lân cận | Centraĺny District, Zheleznodorozhnyy rayon, Saviecki District, Navabielicki District, Centraĺny rajon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.43450, 30.97540 |
| Mã Bưu Chính | 246015, 246050, 247001, 247003, 247005, More |
Bản đồ Gomel
Bản đồ tương tác
Dân số Gomel
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 341.748 | 441.736 | 470.818 | 496.849 | 498.026 |
| Mật độ dân số | 3.059,9 / km² | 3.955,1 / km² | 4.215,5 / km² | 4.448,6 / km² | 4.459,1 / km² |
Thay đổi dân số Gomel từ 2000 đến 2015
Tăng 5.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gomel | +45.4% | +12.5% | +5.5% |
| Gomel Oblast | +1.3% | -8.7% | -6.3% |
| Belarus | +1.4% | -7.2% | -4.6% |
Tuổi trung vị của Gomel
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gomel | 39 yrs | 41.7 yrs | 35.9 yrs |
| Gomel Oblast | 38.9 yrs | 41.7 yrs | 35.9 yrs |
| Belarus | 38.8 yrs | 41.8 yrs | 35.7 yrs |
Mật độ dân số của Gomel
Mật độ dân số: 4.459 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gomel | 498.026 | 111,7 km² | 4.459 / km² |
| Gomel Oblast | 1,4 million | 40.254 km² | 35,4 / km² |
| Belarus | 9,5 million | 207.600,9 km² | 45,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gomel
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Gomel
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Gomel
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Gomel
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Gomel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gomel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gomel | 16,704 tn | 0.03 tn | 149.6 tons/km² |
| Gomel Oblast | 106,562 tn | 0.07 tn | 2.6 tons/km² |
| Belarus | 785,447 tn | 0.08 tn | 3.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,704 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 149.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Gomel
Gomel (phát âm tiếng Anh: /ˈɡoʊmel/), cũng viết là Homel, Homiel hay Homyel (tiếng Belarus: Гомель, IPA: [ˈɣomʲelʲ], chuyển tự: Hómiel'; tiếng Nga: Гомель, IPA: [ˈɡomʲilʲ], chuyển tự: Gómiľ), là thành phố, trung tâm hành chính của Homiel Voblast và là thành ph..
Trang Wikipedia về Gomel
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
