Danh mục tại Pinsk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinsk
Thông tin về Pinsk
| Khu vực | 34.7 km² |
| Dân số | 92.079 |
| Dân số nam | 42.872 (46.6%) |
| Dân số nữ | 49.207 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 16, 165 |
| Các vùng lân cận | Луги, Oktiabrski rayon, Пинский, Lyeninski Rayon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.12290, 26.09510 |
| Mã Bưu Chính | 225720, 225721, 225722, 225723, 225724, More |
Bản đồ Pinsk
Bản đồ tương tác
Dân số Pinsk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 100.596 | 112.035 | 104.471 | 93.326 | 92.079 |
| Mật độ dân số | 2.900,1 / km² | 3.229,8 / km² | 3.011,8 / km² | 2.690,5 / km² | 2.654,5 / km² |
Thay đổi dân số Pinsk từ 2000 đến 2015
Giảm 10.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pinsk | -7.2% | -16.7% | -10.7% |
| Brest Oblast | +4.2% | -7.4% | -5.6% |
| Belarus | +1.4% | -7.2% | -4.6% |
Tuổi trung vị của Pinsk
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pinsk | 38.7 yrs | 41.4 yrs | 35.7 yrs |
| Brest Oblast | 38.6 yrs | 41.4 yrs | 35.7 yrs |
| Belarus | 38.8 yrs | 41.8 yrs | 35.7 yrs |
Mật độ dân số của Pinsk
Mật độ dân số: 2.655 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pinsk | 92.079 | 34,7 km² | 2.655 / km² |
| Brest Oblast | 1,4 million | 33.051,2 km² | 42,1 / km² |
| Belarus | 9,5 million | 207.600,9 km² | 45,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pinsk
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pinsk
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinsk
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pinsk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinsk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pinsk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pinsk | 3,095 tn | 0.03 tn | 89.2 tons/km² |
| Brest Oblast | 88,650 tn | 0.06 tn | 2.7 tons/km² |
| Belarus | 785,447 tn | 0.08 tn | 3.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,095 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 89.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
