Danh mục tại Pinsk

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng hóa chất ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiĐại lý xe RenaultDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa xe hơiThợ sửa thân xe ô tôTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý thu mua phế liệuMáy in công nghiệpNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hóa chất gia dụngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy giàyNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất quà lưu niệmThợ cắt đáThợ làm đồ nội thấtXưởng gia công kim loạiCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngCửa hàng quần jeanCửa hàng túi xáchCửa hàng túi xách
Hiển thị 1-50 của 260

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pinsk

Thông tin về Pinsk

Khu vực34.7 km²
Dân số92.079
Dân số nam42.872 (46.6%)
Dân số nữ49.207 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.9%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 41.4)
Mã Vùng16, 165
Các vùng lân cậnЛуги, Oktiabrski rayon, Пинский, Lyeninski Rayon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ52.12290, 26.09510
Mã Bưu Chính225720225721225722225723225724More

Bản đồ Pinsk

Bản đồ tương tác

Dân số Pinsk

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số100.596112.035104.47193.32692.079
Mật độ dân số2.900,1 / km²3.229,8 / km²3.011,8 / km²2.690,5 / km²2.654,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pinsk từ 2000 đến 2015

Giảm 10.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pinsk-7.2%-16.7%-10.7%
Brest Oblast+4.2%-7.4%-5.6%
Belarus+1.4%-7.2%-4.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pinsk

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pinsk38.7 yrs41.4 yrs35.7 yrs
Brest Oblast38.6 yrs41.4 yrs35.7 yrs
Belarus38.8 yrs41.8 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pinsk

Mật độ dân số: 2.655 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pinsk92.07934,7 km²2.655 / km²
Brest Oblast1,4 million33.051,2 km²42,1 / km²
Belarus9,5 million207.600,9 km²45,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pinsk

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pinsk

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pinsk

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pinsk

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pinsk

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pinsk

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pinsk3,095 tn0.03 tn89.2 tons/km²
Brest Oblast88,650 tn0.06 tn2.7 tons/km²
Belarus785,447 tn0.08 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pinsk
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,095 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)89.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.