Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luninyets

Thông tin về Luninyets

Khu vực17.1 km²
Dân số11.771
Dân số nam5.677 (48.2%)
Dân số nữ6.094 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-29.5%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 41.4)
Mã Vùng16, 1647
Các vùng lân cậnZavodski Rayon, Lyeninski Rayon, Oktyabr'skij rajon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Matxcơva
Vĩ độ & Kinh độ52.24720, 26.80470
Mã Bưu Chính225650

Bản đồ Luninyets

Bản đồ tương tác

Dân số Luninyets

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.06016.95316.70012.14111.771
Mật độ dân số882,6 / km²993,6 / km²978,8 / km²711,6 / km²689,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Luninyets từ 2000 đến 2015

Giảm 27.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Luninyets-19.4%-28.4%-27.3%
Brest Oblast+4.2%-7.4%-5.6%
Belarus+1.4%-7.2%-4.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Luninyets

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Luninyets38.6 yrs41.4 yrs35.7 yrs
Brest Oblast38.6 yrs41.4 yrs35.7 yrs
Belarus38.8 yrs41.8 yrs35.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Luninyets

Mật độ dân số: 690 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Luninyets11.77117,1 km²690 / km²
Brest Oblast1,4 million33.051,2 km²42,1 / km²
Belarus9,5 million207.600,9 km²45,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Luninyets

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Luninyets

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Luninyets

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Luninyets405 tn0.03 tn23.8 tons/km²
Brest Oblast88,650 tn0.06 tn2.7 tons/km²
Belarus785,447 tn0.08 tn3.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Luninyets
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)405 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)23.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.