Danh mục tại Luninyets
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôNhà cung cấp hóa chất gia dụngHiệu GiàyTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCửa hàng cửaCửa hàng đồ gia dụngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcSân vận động và đấu trườngCửa hàng tạp hoá và siêu thịQuán cà phêNgân hàngVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmHiệu thuốcMua sắmSiêu thị
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Luninyets
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 11 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 7 |
| Giáo dục | 6 |
| Ngân hàng | 5 |
| Cửa hàng kim loạt | 5 |
| Nhà hàng | 5 |
Thông tin về Luninyets
| Khu vực | 17.1 km² |
| Dân số | 11.771 |
| Dân số nam | 5.677 (48.2%) |
| Dân số nữ | 6.094 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.5% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 16, 1647 |
| Các vùng lân cận | Zavodski Rayon, Lyeninski Rayon, Oktyabr'skij rajon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Matxcơva |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.24720, 26.80470 |
| Mã Bưu Chính | 225650 |
Bản đồ Luninyets
Bản đồ tương tác
Dân số Luninyets
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15.060 | 16.953 | 16.700 | 12.141 | 11.771 |
| Mật độ dân số | 882,6 / km² | 993,6 / km² | 978,8 / km² | 711,6 / km² | 689,9 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Luninyets từ 2000 đến 2015
Giảm 27.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Luninyets | -19.4% | -28.4% | -27.3% |
| Brest Oblast | +4.2% | -7.4% | -5.6% |
| Belarus | +1.4% | -7.2% | -4.6% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Luninyets
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Luninyets | 38.6 yrs | 41.4 yrs | 35.7 yrs |
| Brest Oblast | 38.6 yrs | 41.4 yrs | 35.7 yrs |
| Belarus | 38.8 yrs | 41.8 yrs | 35.7 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Luninyets
Mật độ dân số: 690 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Luninyets | 11.771 | 17,1 km² | 690 / km² |
| Brest Oblast | 1,4 million | 33.051,2 km² | 42,1 / km² |
| Belarus | 9,5 million | 207.600,9 km² | 45,8 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Luninyets
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Luninyets
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Luninyets
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Luninyets | 405 tn | 0.03 tn | 23.8 tons/km² |
| Brest Oblast | 88,650 tn | 0.06 tn | 2.7 tons/km² |
| Belarus | 785,447 tn | 0.08 tn | 3.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Luninyets
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 405 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


