Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gararu

Thông tin về Gararu

Khu vực1.1 km²
Dân số1.957
Dân số nam977 (49.9%)
Dân số nữ980 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.0%
Độ tuổi trung bình27.1 tuổi (Nam: 24.9, Nữ: 29.2)
Các vùng lân cậnCentro, Lagoa primeira
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Brasilia
Vĩ độ & Kinh độ-9.96750, -37.08333
Mã Bưu Chính49830

Bản đồ Gararu

Bản đồ tương tác

Dân số Gararu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4591.7901.9001.9011.957
Mật độ dân số1.296,9 / km²1.591,1 / km²1.688,9 / km²1.689,8 / km²1.739,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gararu từ 2000 đến 2015

Tăng 0.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gararu+30.3%+6.2%+0.1%
Sergipe+122.6%+50%+23.6%
Brasil+91.5%+38.1%+18.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Gararu

Tuổi trung vị: 27.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Gararu27.1 yrs29.2 yrs24.9 yrs
Sergipe27 yrs27.9 yrs26.1 yrs
Brasil29.5 yrs30.3 yrs28.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Gararu

Mật độ dân số: 1.740 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gararu1.9571,125 km²1.740 / km²
Sergipe2,3 million21.915,1 km²104 / km²
Brasil206,1 million8.479.487,1 km²24,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gararu

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Gararu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gararu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gararu4,173 tn2.13 tn3,709.2 tons/km²
Sergipe5,251,239 tn2.31 tn239.6 tons/km²
Brasil561,829,904 tn2.73 tn66.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gararu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,173 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,709.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Gararu

Gararu là một đô thị thuộc bang Sergipe, Brasil. Đô thị này có diện tích 640,4 km², dân số năm 2007 là 11606 người, mật độ 18,12 người/km².

Trang Wikipedia về Gararu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.