Thông tin về Calamarca

Khu vực417.3 km²
Dân số13.451
Dân số nam6.832 (50.8%)
Dân số nữ6.619 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.2%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 26.1, Nữ: 26.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Bolivia
Vĩ độ & Kinh độ-16.90693, -68.11736

Bản đồ Calamarca

Bản đồ tương tác

Dân số Calamarca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.60611.44712.32012.57113.451
Mật độ dân số23 / km²27,4 / km²29,5 / km²30,1 / km²32,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Calamarca từ 2000 đến 2015

Tăng 2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Calamarca+30.9%+9.8%+2%
Departamento de La Paz+78.1%+39.5%+20.3%
Bolivia+113.9%+56.1%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Calamarca

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Calamarca26.4 yrs26.8 yrs26.1 yrs
Departamento de La Paz25.9 yrs26.6 yrs25.2 yrs
Bolivia23.9 yrs24.4 yrs23.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Calamarca

Mật độ dân số: 32,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Calamarca13.451417,3 km²32,2 / km²
Departamento de La Paz2,9 million131.383,5 km²21,8 / km²
Bolivia10,8 million1.083.759,7 km²9,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Calamarca

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Calamarca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Calamarca20,645 tn1.53 tn49.5 tons/km²
Departamento de La Paz4,394,651 tn1.53 tn33.4 tons/km²
Bolivia16,583,283 tn1.54 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Calamarca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,645 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)49.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/1/146:08 AM4.966.7 km16,670 m26km S of Chulumani, Boliviausgs.gov
12/1/138:19 PM4.475.4 km236,470 m38km S of Patacamaya, Boliviausgs.gov
11/15/088:49 AM4.572.2 km212,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
9/5/0812:00 PM461.5 km10,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
3/27/0811:23 PM4.665.1 km234,300 mLa Paz, Boliviausgs.gov
8/7/043:04 PM4.260.2 km3,400 mLa Paz, Boliviausgs.gov
8/3/043:16 PM4.454.2 km19,200 mLa Paz, Boliviausgs.gov
7/30/048:32 AM4.470.1 km12,800 mLa Paz, Boliviausgs.gov
10/24/028:22 PM3.697.8 km103,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
1/18/978:49 PM3.491.9 km196,400 mLa Paz, Boliviausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.