Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Achocalla

Thông tin về Achocalla

Khu vực163.9 km²
Dân số19.470
Dân số nam9.579 (49.2%)
Dân số nữ9.891 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+512.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+87.2%
Độ tuổi trung bình24.6 tuổi (Nam: 24, Nữ: 25.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Bolivia
Vĩ độ & Kinh độ-16.58333, -68.16667

Bản đồ Achocalla

Bản đồ tương tác

Dân số Achocalla

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.1816.22210.40018.21119.470
Mật độ dân số19,4 / km²38 / km²63,5 / km²111,1 / km²118,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Achocalla từ 2000 đến 2015

Tăng 75.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Achocalla+472.5%+192.7%+75.1%
Departamento de La Paz+78.1%+39.5%+20.3%
Bolivia+113.9%+56.1%+28.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Achocalla

Tuổi trung vị: 24.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Achocalla24.6 yrs25.3 yrs24 yrs
Departamento de La Paz25.9 yrs26.6 yrs25.2 yrs
Bolivia23.9 yrs24.4 yrs23.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Achocalla

Mật độ dân số: 119 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Achocalla19.470163,9 km²119 / km²
Departamento de La Paz2,9 million131.383,5 km²21,8 / km²
Bolivia10,8 million1.083.759,7 km²9,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Achocalla

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Achocalla

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Achocalla

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Achocalla30,260 tn1.55 tn184.7 tons/km²
Departamento de La Paz4,394,651 tn1.53 tn33.4 tons/km²
Bolivia16,583,283 tn1.54 tn15.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Achocalla
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)30,260 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)184.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/18/146:22 AM4.381.1 km19,500 m35km NNW of Coroico, Boliviausgs.gov
10/1/146:08 AM4.966.1 km16,670 m26km S of Chulumani, Boliviausgs.gov
11/15/088:49 AM4.567.2 km212,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
9/5/0812:00 PM462.8 km10,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
3/27/0811:23 PM4.646 km234,300 mLa Paz, Boliviausgs.gov
8/7/043:04 PM4.294.9 km3,400 mLa Paz, Boliviausgs.gov
8/3/043:16 PM4.485.3 km19,200 mLa Paz, Boliviausgs.gov
7/30/048:32 AM4.499 km12,800 mLa Paz, Boliviausgs.gov
10/24/028:22 PM3.662.7 km103,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov
12/29/966:58 PM3.887.4 km200,000 mLa Paz, Boliviausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.