Danh mục tại Zonnebeke

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnMáy in công nghiệpNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNghĩa trang quân độiNhà nguyệnNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức tôn giáoTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcBảo tàngĐài tưởng niệmĐiểm thu hút khách du lịchLễ hộiNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webTrò chơi cưỡi ngựa/lái xe ở công viên giải tríBữa tốiCửa hàng kem
Hiển thị 1-50 của 121

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zonnebeke

Thông tin về Zonnebeke

Khu vực3.4 km²
Dân số1.832
Dân số nam922 (50.4%)
Dân số nữ910 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-48.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-32.8%
Độ tuổi trung bình41.2 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnPassendale, Beselare, Geluveld, Zonnebeke, Geluwe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.87260, 2.98725

Bản đồ Zonnebeke

Bản đồ tương tác

Dân số Zonnebeke

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.5202.9742.7262.7201.8321.8051.696
Mật độ dân số1.043 / km²881,2 / km²807,7 / km²805,9 / km²542,8 / km²534,8 / km²502,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zonnebeke từ 2000 đến 2020

Giảm 32.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zonnebeke-48%-38.4%-32.8%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zonnebeke

Tuổi trung vị: 41.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zonnebeke41.2 yrs42.1 yrs40.3 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zonnebeke

Mật độ dân số: 543 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zonnebeke1.8323,375 km²543 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zonnebeke

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zonnebeke

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zonnebeke

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zonnebeke

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zonnebeke

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zonnebeke

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$293,5 Tr$309,2 Tr$345,9 Tr$375,5 Tr$401 Tr$437,6 Tr$449,6 Tr$493,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zonnebeke

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zonnebeke14,510 tn7.92 tn4,299.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zonnebeke
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14,510 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,299.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.275.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.142 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.136.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM374.8 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.377.7 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.596.3 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.187.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.585.9 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM486.4 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.183.5 km10,000 mFranceusgs.gov

Zonnebeke

Zonnebeke là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các làng Beselare, Geluveld, Passendale, Zandvoorde và Zonnebeke proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Zonnebeke có dân số 11.758 người. Tổng diện tích là 67,57 km² với mật độ dân số là 174 n..

Trang Wikipedia về Zonnebeke
Hình ảnh về Zonnebeke

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.