Danh mục tại Torhout

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ phục chế động cơSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty lưu trữ webCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhà
Hiển thị 1-50 của 228

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Torhout

Thông tin về Torhout

Khu vực5.8 km²
Dân số9.873
Dân số nam4.920 (49.8%)
Dân số nữ4.953 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.0%
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnTorhout, Sint-Pieters, Wijnendale, Dudzele, Station
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.06560, 3.10085
Mã Bưu Chính8820

Bản đồ Torhout

Bản đồ tương tác

Dân số Torhout

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số7.9437.6827.6548.2579.8739.5289.326
Mật độ dân số1.366,5 / km²1.321,6 / km²1.316,8 / km²1.420,6 / km²1.698,6 / km²1.639,2 / km²1.604,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Torhout từ 2000 đến 2020

Tăng 29% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Torhout+24.3%+28.5%+29%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Torhout

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Torhout43.9 yrs44.8 yrs43 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Torhout

Mật độ dân số: 1.699 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Torhout9.8735,8 km²1.699 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Torhout

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Torhout

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Torhout

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Torhout

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Torhout

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Torhout

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$682,8 Tr$761,6 Tr$883,6 Tr$958,5 Tr$1 T$1,1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Torhout

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Torhout83,141 tn8.42 tn14,303.9 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Torhout
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)83,141 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.42 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,303.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.286 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.193.3 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.163.9 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.129.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM373.4 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.385.8 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.197.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.192 km10,000 mFranceusgs.gov
4/1/876:43 AM3.192.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
3/22/879:05 PM3.389.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Torhout

Torhout là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này chỉ bao gồm thành phố of Torhout proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Torhout có dân số 19.453 người. Tổng diện tích là 45,23 km² với mật độ dân số là 430 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Torhout
Hình ảnh về Torhout

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.