Danh mục tại Zoersel

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp rèm chắn nắngNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưNhà nguyệnNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức thanh niênCông ty phần mềmDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡ
Hiển thị 1-50 của 203

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zoersel

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể11921 years
Nhà hàng11918 years
Sức khoẻ và y tế10917 years
Nhân viên kế toán10127 years
Ngành xây dựng khác10124 years
Thẩm mỹ viện90
Mua sắm8828 years
Bất Động Sản6725 years
Cửa hàng điện tử6126 years
Các môn thể thao khác5919 years
Lắp đặt điện5832 years
Câu lạc bộ thể thao53

Thông tin về Zoersel

Khu vực4.3 km²
Dân số3.948
Dân số nam1.939 (49.1%)
Dân số nữ2.009 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-11.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.2%
Độ tuổi trung bình46 tuổi (Nam: 45.3, Nữ: 46.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Các vùng lân cậnZoersel, Halle, Schilde, Malle, Zandhoven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.26825, 4.71296

Bản đồ Zoersel

Bản đồ tương tác

Dân số Zoersel

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.4664.1914.1654.7143.9483.9774.034
Mật độ dân số1.035,6 / km²971,8 / km²965,8 / km²1.093,1 / km²915,5 / km²922,2 / km²935,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Zoersel từ 2000 đến 2020

Giảm 5.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Zoersel-11.6%-5.8%-5.2%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Zoersel

Tuổi trung vị: 46 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Zoersel46 yrs46.7 yrs45.3 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Zoersel

Mật độ dân số: 916 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Zoersel3.9484,313 km²916 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Zoersel

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Zoersel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zoersel

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zoersel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Zoersel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Zoersel

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$1,4 T$1,5 T$1,8 T$2 T$2,1 T$2,2 T$2,2 T$2,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Zoersel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Zoersel32,297 tn8.18 tn7,489.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zoersel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,297 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,489.2 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/081:45 PM3.871.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.187 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM382.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM377.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.290.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
11/10/0112:43 AM3.273.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/7/011:39 PM3.196.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/012:02 AM3.687.8 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/011:53 AM484.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
6/23/011:39 AM4.870.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Zoersel

Zoersel là một đô thị ở tỉnh Antwerp. Đô thị này gồm các thị trấn Halle, St. Antonius và Zoersel. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Zoersel có dân số 20.638 người. Tổng diện tích là 38,65 km² với mật độ dân số là 534 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Zoersel

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.