Danh mục tại Waremme

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờ Công giáoSở cảnh sátTổ chức tình nguyệnTrại hưu tríVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dục
Hiển thị 1-50 của 153

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waremme

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng13427 years
Sức khoẻ và y tế90
Mua sắm8327 years
Thẩm mỹ viện66
Bất Động Sản4929 years
Các môn thể thao khác48
Tiệm cắt tóc44
Phép vật lý liệu44
Cửa hàng điện tử4322 years
Cửa hàng quần áo39
Câu lạc bộ thể thao36

Thông tin về Waremme

Khu vực9.3 km²
Dân số11.963
Dân số nam5.715 (47.8%)
Dân số nữ6.248 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+17.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.9%
Độ tuổi trung bình44 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 46)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Mã Vùng19
Các vùng lân cậnCentre, Longdoz, Waremme, Chênée, Mechelen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.69760, 5.25524
Mã Bưu Chính4300

Bản đồ Waremme

Bản đồ tương tác

Dân số Waremme

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.21410.45610.41111.33011.96312.02312.192
Mật độ dân số1.104,2 / km²1.130,4 / km²1.125,5 / km²1.224,9 / km²1.293,3 / km²1.299,8 / km²1.318,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waremme từ 2000 đến 2020

Tăng 14.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waremme+17.1%+14.4%+14.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waremme

Tuổi trung vị: 44 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waremme44 yrs46 yrs41.8 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waremme

Mật độ dân số: 1.293 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waremme11.9639,3 km²1.293 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waremme

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waremme

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waremme

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waremme

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waremme

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waremme

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$251,8 Tr$274,7 Tr$317,1 Tr$352,6 Tr$383,9 Tr$408,4 Tr$421,1 Tr$468,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waremme

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waremme102,100 tn8.53 tn11,037.8 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waremme
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)102,100 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,037.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.369.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.848.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.751.8 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM342.2 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.164.3 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM367.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.472.1 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM377 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM343.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM363.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Waremme

Waremme (tiếng Hà Lan: Borgworm) là một đô thị tọa lạc ở tỉnh Liège, Bỉ. Đô thị này nằm bên sông Geer (tiếng Hà Lan: Jeker). Kinh tế dựa vào việc trồng ngũ cốc, mía và chế biến thực phẩm. thị Waremme gồm các làng: Bettincourt (tiếng Hà Lan: Bettenhoven), Bler..

Trang Wikipedia về Waremme
Hình ảnh về Waremme

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.