Danh mục tại Hannut

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ giặt ủi và nhuộmHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTôn giáoTrại hưu tríVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 202

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hannut

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng11020 years
Mua sắm10430 years
Sức khoẻ và y tế10127 years
Quản lí đoàn thể8623 years
Thẩm mỹ viện69
Không tiếp cận được6628 years
Bất Động Sản60
Nhân viên kế toán5622 years
Cửa hàng kim loạt4628 years
Ngành xây dựng khác4618 years
Sửa chữa xe hơi4530 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4228 years
Lắp đặt điện4124 years
Cửa hàng quần áo41

Thông tin về Hannut

Khu vực5.5 km²
Dân số6.902
Dân số nam3.353 (48.6%)
Dân số nữ3.549 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+64.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.2%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 42.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnVille-en-Hesbaye, Centre, Westerlo, Mol, Tilff
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.67142, 5.07898
Mã Bưu Chính4280

Bản đồ Hannut

Bản đồ tương tác

Dân số Hannut

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.1894.5655.0315.8606.9026.9006.892
Mật độ dân số761,6 / km²830 / km²914,7 / km²1.065,5 / km²1.254,9 / km²1.254,5 / km²1.253,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hannut từ 2000 đến 2020

Tăng 37.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hannut+64.8%+51.2%+37.2%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hannut

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hannut41.1 yrs42.6 yrs39.6 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hannut

Mật độ dân số: 1.255 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hannut6.9025,5 km²1.255 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hannut

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hannut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hannut

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hannut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Hannut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hannut

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$332,3 Tr$362,9 Tr$420,7 Tr$473,3 Tr$523,4 Tr$563,6 Tr$578,3 Tr$641,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hannut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hannut58,906 tn8.53 tn10,710.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hannut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,906 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,710.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.359.5 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.295.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.835.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.761.4 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM351.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.175.7 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM379.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.484.9 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM389.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM355.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Hannut

Hannut là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm trong vùng Wallonie và tỉnh Liege. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Hannut có tổng dân số 14.291 người. Tổng diện tích là 86,53 km² với mật độ dân số 165 người trên mỗi km². Hannut có 17 làng: Abolens, Avernas-..

Trang Wikipedia về Hannut
Hình ảnh về Hannut

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.