Danh mục tại Andenne

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bịTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnCơ sở chăm sóc nội trúDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếNhà thờTòa thị chínhTổ chức tôn giáoTrại hưu tríTrung tâm tái chếVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 201

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andenne

Thông tin về Andenne

Khu vực9.3 km²
Dân số15.628
Dân số nam7.643 (48.9%)
Dân số nữ7.985 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.4%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 41.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$36.113 (2022)
Các vùng lân cậnSeilles, Vezin, Sclayn, Namêche, Thon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.48941, 5.09513

Bản đồ Andenne

Bản đồ tương tác

Dân số Andenne

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.77110.37310.46411.28015.62815.67615.675
Mật độ dân số1.156,6 / km²1.113,9 / km²1.123,7 / km²1.211,3 / km²1.678,2 / km²1.683,3 / km²1.683,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Andenne từ 2000 đến 2020

Tăng 49.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Andenne+45.1%+50.7%+49.4%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Andenne

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Andenne39.9 yrs41.2 yrs38.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Andenne

Mật độ dân số: 1.678 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Andenne15.6289,3 km²1.678 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Andenne

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Andenne

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Andenne

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Andenne

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Andenne

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Andenne

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.899$27.520$31.246$33.574$34.694$34.627$33.799$36.113
Tổng GDP$121,4 Tr$130 Tr$149 Tr$165,7 Tr$182,1 Tr$195,2 Tr$203,2 Tr$219,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Andenne

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Andenne130,623 tn8.36 tn14,026.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Andenne
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)130,623 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,026.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.344.7 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.293.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.840.1 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.755.2 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM345.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.188.9 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM379.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.490.5 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM396.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM367.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Andenne

Andenne là một đô thị tọa lạc ở vùng Wallonia, tỉnh Namur. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Andenne có dân số 25,240 người. Tổng diện tích là 86,17 km² với mật độ dân số là 292 người trên mỗi km². Thành phố này nằm cả hai bên bờ sông Meuse. Các làng giáp..

Trang Wikipedia về Andenne
Hình ảnh về Andenne

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.