Danh mục tại Theux

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờNhà thờ Công giáoCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNghệ sĩNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán sô cô laCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng BỉNhà hàng Châu Âu hiện đạiNhà hàng PhápNhà hàng Sundae
Hiển thị 1-50 của 121

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Theux

Thông tin về Theux

Khu vực3.7 km²
Dân số3.665
Dân số nam1.796 (49.0%)
Dân số nữ1.869 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-34.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.7%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 42.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnPolleur, La Reid, Centre, Ensival, Longdoz
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.53323, 5.81245
Mã Bưu Chính4910

Bản đồ Theux

Bản đồ tương tác

Dân số Theux

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.6334.9244.1034.0473.6653.6303.597
Mật độ dân số1.527,6 / km²1.335,3 / km²1.112,7 / km²1.097,5 / km²993,9 / km²984,4 / km²975,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Theux từ 2000 đến 2020

Giảm 10.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Theux-34.9%-25.6%-10.7%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Theux

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Theux41.5 yrs42.1 yrs40.9 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Theux

Mật độ dân số: 994 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Theux3.6653,688 km²994 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Theux

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Theux

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Theux

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Theux

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Theux

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Theux

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$487,8 Tr$528,5 Tr$611,1 Tr$666,8 Tr$699,6 Tr$716,8 Tr$711,7 Tr$787,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Theux

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Theux29,073 tn7.93 tn7,884.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Theux
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,073 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,884.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM380.5 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.710.6 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM38.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.162.6 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM329.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.445.8 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM353.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM344.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM368.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.237.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Theux

Theux là một đô thị ở tỉnh Liege, vùng Wallonie, Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, đô thị này có dân số 11.571 dân. Tổng diện tích là 83,36 km², với mật độ dân số là 139 người trên mỗi km². đài Franchimont Castle tọa lạc ở Theux.

Trang Wikipedia về Theux
Hình ảnh về Theux

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.