Danh mục tại Herstal

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn máy mócCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa thủy lựcMáy in công nghiệpNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị thủy lựcNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất thépXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ giặt ủi và nhuộmDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnCơ sở chăm sóc nội trúCơ sở tôn giáoDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thư
Hiển thị 1-50 của 272

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herstal

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng28218 years
Mua sắm21730 years
Quản lí đoàn thể16730 years
Các môn thể thao khác14613 years
Sức khoẻ và y tế14524 years
Ngành xây dựng khác13626 years
Thẩm mỹ viện112
Sửa chữa xe hơi10927 years
Tiệm cắt tóc8713 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị8623 years
Cửa hàng kim loạt8448 years
Bán sỉ máy móc7738 years
Cửa hàng điện tử7629 years
Bất Động Sản7625 years

Thông tin về Herstal

Khu vực29.8 km²
Dân số61.913
Dân số nam29.916 (48.3%)
Dân số nữ31.997 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+9.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.0%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 42)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnVottem, Milmort, Wandre, Jupille, Liers
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.66415, 5.62346
Mã Bưu Chính4040

Bản đồ Herstal

Bản đồ tương tác

Dân số Herstal

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số56.47256.79058.40063.06461.91362.70263.281
Mật độ dân số1.894,2 / km²1.904,9 / km²1.958,9 / km²2.115,4 / km²2.076,7 / km²2.103,2 / km²2.122,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herstal từ 2000 đến 2020

Tăng 6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herstal+9.6%+9%+6%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herstal

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herstal40.3 yrs42 yrs38.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herstal

Mật độ dân số: 2.077 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herstal61.91329,8 km²2.077 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herstal

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herstal

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herstal

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Herstal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herstal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herstal

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$410 Tr$443,1 Tr$525,2 Tr$597,5 Tr$654 Tr$696,7 Tr$699,3 Tr$772 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Herstal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herstal480,288 tn7.76 tn16,110.3 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herstal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)480,288 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,110.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM378.9 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/13/081:14 AM3.386.1 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.874.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.730 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM322.6 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.152 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM341.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.448.3 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM354.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM331.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Herstal

Herstal là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm trong vùng Wallonie và tỉnh Liege dọc sông Maas. Herstal nằm trong "Vùng đô thị đại Liège" với 600.000 dân. Đô thị Herstal gồm các đô thị cũ Milmort, Vottem, và Liers (một phần, phần khác thuộc Juprelle).

Trang Wikipedia về Herstal
Hình ảnh về Herstal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.