Danh mục tại Maaseik

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà phân phối biaNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chức
Hiển thị 1-50 của 322

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Maaseik

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng26219 years
Quản lí đoàn thể16723 years
Thẩm mỹ viện16020 years
Sức khoẻ và y tế14221 years
Mua sắm13125 years
Ngành xây dựng khác13024 years
Tiệm cắt tóc9218 years
Xây dựng các tòa nhà8719 years
Quán cà phê8025 years
Bất Động Sản8022 years

Thông tin về Maaseik

Khu vực6.5 km²
Dân số8.361
Dân số nam4.185 (50.1%)
Dân số nữ4.176 (49.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.9%
Độ tuổi trung bình44.1 tuổi (Nam: 43.4, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.618 (2022)
Các vùng lân cậnOpoeteren, Neeroeteren, Maaseik, Mol, Turnhout
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.09802, 5.78379
Mã Bưu Chính3910

Bản đồ Maaseik

Bản đồ tương tác

Dân số Maaseik

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.4388.0057.5427.4538.3618.1668.063
Mật độ dân số1.298,2 / km²1.231,5 / km²1.160,3 / km²1.146,6 / km²1.286,3 / km²1.256,3 / km²1.240,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Maaseik từ 2000 đến 2020

Tăng 10.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Maaseik-0.9%+4.4%+10.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Maaseik

Tuổi trung vị: 44.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Maaseik44.1 yrs44.8 yrs43.4 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Maaseik

Mật độ dân số: 1.286 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Maaseik8.3616,5 km²1.286 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Maaseik

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Maaseik

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Maaseik

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Maaseik

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Maaseik

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Maaseik

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.442$31.285$35.520$38.167$39.440$41.215$40.870$44.618
Tổng GDP$251 Tr$279,9 Tr$324,6 Tr$356,4 Tr$383,7 Tr$416,5 Tr$427,4 Tr$469,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Maaseik

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Maaseik65,634 tn7.85 tn10,097.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Maaseik
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)65,634 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.85 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,097.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.267.2 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM349.1 km2,000 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.459.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/24/083:30 AM3.764.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/12/072:52 PM3.765 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.772.9 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM369.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
1/24/073:23 PM366.3 km2,600 mGermanyusgs.gov
11/28/068:19 AM3.19.9 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM360.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Maaseik

Maaseik là một đô thị tọa lạc ở tỉnh Limburg. Đô thị này nằm bên sông Maas (hay Meuse), giáp Hà Lan. Đô thị Maaseik bao gồm thị trấn Maaseik và các làng cũ Neeroeteren và Opoeteren.

Trang Wikipedia về Maaseik
Hình ảnh về Maaseik

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.