Danh mục tại Kinrooi

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty chế biến kim loạiĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà nguyệnNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức thanh niênTư vấn viên máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngĐiểm thu hút khách du lịchKhu bảo tồn thiên nhiênNhà thầu lắp đặt nội thấtCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhPhòng uống biaQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phê
Hiển thị 1-50 của 112

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kinrooi

Thông tin về Kinrooi

Khu vực3.0 km²
Dân số2.567
Dân số nam1.309 (51.0%)
Dân số nữ1.258 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-5.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 44.5, Nữ: 44.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$52.982 (2022)
Các vùng lân cậnMol, Balen, Ekeren, Kinrooi, Ophoven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.14543, 5.74207

Bản đồ Kinrooi

Bản đồ tương tác

Dân số Kinrooi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.7082.8712.4432.3362.5672.4982.457
Mật độ dân số902,7 / km²957 / km²814,3 / km²778,7 / km²855,7 / km²832,7 / km²819 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kinrooi từ 2000 đến 2020

Tăng 5.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kinrooi-5.2%-10.6%+5.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kinrooi

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kinrooi44.5 yrs44.4 yrs44.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kinrooi

Mật độ dân số: 856 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kinrooi2.5673 km²856 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kinrooi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kinrooi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kinrooi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kinrooi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kinrooi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kinrooi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.379$30.292$35.863$37.198$41.258$46.252$49.706$52.982
Tổng GDP$1,2 T$1,3 T$1,6 T$1,7 T$2 T$2,3 T$2,6 T$2,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kinrooi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kinrooi20,405 tn7.95 tn6,801.7 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kinrooi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)20,405 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,801.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.263 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM352 km2,000 mGermanyusgs.gov
3/11/086:17 PM3.459.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/24/083:30 AM3.763.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/12/072:52 PM3.764.1 km5,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.778.4 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM374.7 km15,600 mBelgiumusgs.gov
1/24/073:23 PM365.7 km2,600 mGermanyusgs.gov
11/28/068:19 AM3.114.2 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM366.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Kinrooi

Kinrooi là một đô thị ở tỉnh Limburg. Ngày 1 tháng 1 năm, 2006 Kinrooi có tổng dân số 11.977 người. Tổng diện tích là 54,76 km² với mật độ dân số 219 người trên mỗi km². thị này có 5 làng: Molenbeersel, Kinrooi, Kessenich, Geistingen và Ophoven. 18 tháng 9 n..

Trang Wikipedia về Kinrooi
Hình ảnh về Kinrooi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.