Danh mục tại Ledegem

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà bán buôn thịtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoTiệm VảiBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty lưu trữ webTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán bồn tắm nóngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thấtNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán sô cô laCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 107

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ledegem

Thông tin về Ledegem

Khu vực2.8 km²
Dân số3.080
Dân số nam1.534 (49.8%)
Dân số nữ1.546 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-25.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.6%
Độ tuổi trung bình42.9 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 43.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnSint-Eloois-Winkel, Rollegem-Kapelle, Ledegem, Zwijndrecht, Sint-Katarina
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.85785, 3.12409

Bản đồ Ledegem

Bản đồ tương tác

Dân số Ledegem

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.1243.4203.1302.9723.0803.0472.983
Mật độ dân số1.466,3 / km²1.216 / km²1.112,9 / km²1.056,7 / km²1.095,1 / km²1.083,4 / km²1.060,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ledegem từ 2000 đến 2020

Giảm 1.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ledegem-25.3%-9.9%-1.6%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ledegem

Tuổi trung vị: 42.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ledegem42.9 yrs43.2 yrs42.6 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ledegem

Mật độ dân số: 1.095 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ledegem3.0802,813 km²1.095 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ledegem

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ledegem

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ledegem

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ledegem

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ledegem

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ledegem

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$524,1 Tr$572,6 Tr$661,5 Tr$741,2 Tr$815,2 Tr$912,6 Tr$957 Tr$1,1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ledegem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ledegem25,162 tn8.17 tn8,946.4 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ledegem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,162 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,946.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.267.1 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.141.3 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.143.5 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM383.9 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.368.8 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.588.2 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.179.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.594.6 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM495.1 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.193.2 km10,000 mFranceusgs.gov

Ledegem

Ledegem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Ledegem proper, Rollegem-Kapelle và Sint-Eloois-Winkel. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Ledegem có dân số 9.306 người. Tổng diện tích là 24,76 km² với mật độ dân số là 376 người trên..

Trang Wikipedia về Ledegem
Hình ảnh về Ledegem

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.