Danh mục tại Mouscron

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ sửa thân xe ô tôTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhDịch vụ đúc phun nhựaĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNgười mua trang sứcNhà bán buôn thịtNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà phân phối biaNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ giặt ủi và nhuộmDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giới
Hiển thị 1-50 của 383

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mouscron

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng53921 years
Mua sắm35033 years
Sức khoẻ và y tế24622 years
Thẩm mỹ viện23218 years
Bất Động Sản21525 years
Các môn thể thao khác20416 years
Quán cà phê19948 years
Quản lí đoàn thể19725 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị18121 years
Tiệm cắt tóc17824 years
Ngành xây dựng khác15625 years
Cửa hàng điện tử13522 years
Cửa hàng quần áo13140 years
Nhân viên kế toán12930 years

Thông tin về Mouscron

Khu vực18.6 km²
Dân số48.410
Dân số nam23.468 (48.5%)
Dân số nữ24.942 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.0%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnDottignies, Herseaux, Luingne, Mouscron, Centre
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.74497, 3.20639
Mã Bưu Chính7700771177127780

Bản đồ Mouscron

Bản đồ tương tác

Dân số Mouscron

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số39.03138.70238.43041.03748.41048.35948.557
Mật độ dân số2.095,6 / km²2.078 / km²2.063,4 / km²2.203,3 / km²2.599,2 / km²2.596,5 / km²2.607,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mouscron từ 2000 đến 2020

Tăng 26% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mouscron+24%+25.1%+26%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mouscron

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mouscron39.8 yrs41.3 yrs38.2 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mouscron

Mật độ dân số: 2.599 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mouscron48.41018,6 km²2.599 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mouscron

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mouscron

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mouscron

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mouscron

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mouscron

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mouscron

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mouscron

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$1,8 T$1,9 T$2,2 T$2,3 T$2,4 T$2,5 T$2,6 T$2,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mouscron

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mouscron398,119 tn8.22 tn21,375.5 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mouscron
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)398,119 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,375.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.254.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.897.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
2/27/058:16 AM3.131.5 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.156.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM395.6 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.357 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.575.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.166.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.190.9 km17,900 mBelgiumusgs.gov
7/23/922:37 PM395.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Mouscron

Mouscron (tiếng Hà Lan: Moeskroen) là một thành phố và đô thị ở tỉnh Hainaut. Đô thị Mouscron gồm các xã cũ Dottignies (Dottenijs), Luingne, và Herseaux (Herzeeuw). địa phương nổi tiếng: thị này kết nghĩa với:

Trang Wikipedia về Mouscron
Hình ảnh về Mouscron

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.