Danh mục tại Kortemark

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiBưu điệnDịch vụ thưNhà máy làm mátNhà thờ Công giáoNhà tư vấnSở cảnh sátTư vấn viên máy tínhCông ty điện dân dụngDịch vụ lắp đặt điệnĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrường tiểu họcTrường tiểu học tư thục
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kortemark

Thông tin về Kortemark

Khu vực5.0 km²
Dân số5.198
Dân số nam2.591 (49.8%)
Dân số nữ2.607 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-17.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.0%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 42.6, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnHandzame, Zarren, Werken, Kortemark, Station
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.02951, 3.04112

Bản đồ Kortemark

Bản đồ tương tác

Dân số Kortemark

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.2734.8744.4044.1225.1985.0534.892
Mật độ dân số1.254,6 / km²974,8 / km²880,8 / km²824,4 / km²1.039,6 / km²1.010,6 / km²978,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kortemark từ 2000 đến 2020

Tăng 18% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kortemark-17.1%+6.6%+18%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kortemark

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kortemark43.3 yrs44.1 yrs42.6 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kortemark

Mật độ dân số: 1.040 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kortemark5.1985 km²1.040 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kortemark

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kortemark

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kortemark

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kortemark

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kortemark

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kortemark

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$598,4 Tr$632,4 Tr$707,9 Tr$761,1 Tr$805,9 Tr$870,9 Tr$896,1 Tr$979,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kortemark

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kortemark41,951 tn8.07 tn8,390.3 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kortemark
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41,951 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.07 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,390.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.285.3 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.193.3 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.159.5 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.127 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM370.6 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.385.7 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.197 km5,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.596.7 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM496.6 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.187.4 km10,000 mFranceusgs.gov

Kortemark

Kortemark là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các thị trấn Handzame, Kortemark Werken và Zarren. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Kortemark có dân số 11.976 người. Tổng diện tích là 55,00 km² với mật độ dân số là 218 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Kortemark
Hình ảnh về Kortemark

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.