Danh mục tại Zedelgem
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zedelgem
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 218 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 82 | 4.1 |
| Nhà hàng | 66 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 62 | 4.6 |
| Ngành xây dựng khác | 57 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 54 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 53 | 4.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 53 | 4.6 |
| Tiệm cắt tóc | 41 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 37 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 37 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 36 | 4.5 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 36 | 4 |
| Phép vật lý liệu | 36 | 4.6 |
| Thể thao và giải trí | 35 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 34 | 4.3 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 32 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 30 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 27 | 4.5 |
| Học chung | 25 | 5 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 24 | 4.1 |
| Xây dựng nhà ở | 24 | 4.8 |
| Nhân viên kế toán | 23 | — |
| Công Ty Tín Dụng | 23 | 4.7 |
Thông tin về Zedelgem
| Khu vực | 2.3 km² |
| Dân số | 2.111 |
| Dân số nam | 1.053 (49.9%) |
| Dân số nữ | 1.058 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -4.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 43.9) |
| Các vùng lân cận | Aartrijke, Veldegem, Waardamme, Sint-Andries, Centrum |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.14236, 3.13680 |
Bản đồ Zedelgem
Bản đồ tương tác
Dân số Zedelgem
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.210 | 2.307 | 2.147 | 2.056 | 2.111 |
| Mật độ dân số | 982,2 / km² | 1.025,3 / km² | 954,2 / km² | 913,8 / km² | 938,2 / km² |
Thay đổi dân số Zedelgem từ 2000 đến 2015
Giảm 4.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zedelgem | -7% | -10.9% | -4.2% |
| Bỉ | +15.7% | +13.2% | +10% |
Tuổi trung vị của Zedelgem
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zedelgem | 43.3 yrs | 43.9 yrs | 42.8 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Zedelgem
Mật độ dân số: 938 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zedelgem | 2.111 | 2,25 km² | 938 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Zedelgem
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Zedelgem
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Zedelgem
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zedelgem
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Zedelgem
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zedelgem
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Zedelgem
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zedelgem | 17,538 tn | 8.31 tn | 7,794.8 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,538 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.31 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 7,794.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 91.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 1/23/07 | 5:32 PM | 4.1 | 89.5 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 72.7 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/2/01 | 4:06 PM | 3.1 | 30.6 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/98 | 9:22 PM | 3 | 74.2 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 3/28/96 | 7:37 PM | 3 | 95 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 6/20/95 | 1:54 AM | 4.3 | 90.8 km | 20,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 5/4/90 | 10:15 AM | 3.1 | 96.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 4/1/87 | 6:43 AM | 3.1 | 98.5 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/22/87 | 9:05 PM | 3.3 | 95.5 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Zedelgem
Zedelgem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders. Đô thị này gồm các làng Aartrijke, Loppem, Veldegem và Zedelgem proper. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Zedelgem có dân số 21.835 người. Tổng diện tích là 60,34 km² với mật độ dân số là 362 người trên mỗi km².
Trang Wikipedia về Zedelgem
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


