Danh mục tại Ichtegem

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bịNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiXây dựng nhà ởGiáo dụcTrường tiểu họcNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiển
Hiển thị 1-50 của 123

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ichtegem

Thông tin về Ichtegem

Khu vực1.7 km²
Dân số3.378
Dân số nam1.701 (50.4%)
Dân số nữ1.677 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+49.9%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 43.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$53.960 (2022)
Các vùng lân cậnEernegem, Bekegem, Ichtegem, Steenstraatkwartier, Zeebrugge
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.09572, 3.01549

Bản đồ Ichtegem

Bản đồ tương tác

Dân số Ichtegem

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5172.4582.2532.0913.3783.2693.200
Mật độ dân số1.491,6 / km²1.456,6 / km²1.335,1 / km²1.239,1 / km²2.001,8 / km²1.937,2 / km²1.896,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ichtegem từ 2000 đến 2020

Tăng 49.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ichtegem+34.2%+37.4%+49.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ichtegem

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ichtegem42.6 yrs43.2 yrs42.1 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ichtegem

Mật độ dân số: 2.002 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ichtegem3.3781,688 km²2.002 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ichtegem

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ichtegem

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ichtegem

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ichtegem

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ichtegem

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ichtegem

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.695$36.867$41.857$44.976$46.477$49.029$49.213$53.960
Tổng GDP$408,2 Tr$437,4 Tr$496,5 Tr$543,7 Tr$585,3 Tr$641,8 Tr$667,1 Tr$732 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ichtegem

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ichtegem27,207 tn8.05 tn16,123 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ichtegem
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)27,207 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,123 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.292.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
1/23/075:32 PM4.186.7 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.166.8 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.122.8 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM366.8 km10,000 mNorth Seausgs.gov
3/28/967:37 PM396 km10,000 mNorth Seausgs.gov
6/20/951:54 AM4.392.3 km20,000 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.598.9 km10,000 mFranceusgs.gov
12/14/911:30 PM498.7 km10,000 mFranceusgs.gov
5/4/9010:15 AM3.186.7 km10,000 mFranceusgs.gov

Ichtegem

Ichtegem là một đô thị ở tỉnh Tây Flanders 15 km southvề phía tây của Bruges. Đô thị này gồm các thị trấn Bekegem, Eernegem và nội ô Ichtegem. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Ichtegem có dân số 13.423 người. Tổng diện tích là 45,33 km² với mật độ dân số..

Trang Wikipedia về Ichtegem
Hình ảnh về Ichtegem

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.