Danh mục tại Herve

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà phân phối biaNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoTrạm cứu hỏaVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 173

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herve

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng12718 years
Mua sắm10730 years
Sức khoẻ và y tế9221 years
Nhân viên kế toán8325 years
Không tiếp cận được69
Ngành xây dựng khác6629 years
Quản lí đoàn thể6321 years
Thẩm mỹ viện60
Sửa chữa xe hơi5833 years
Tiệm cắt tóc53
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5022 years
Bất Động Sản4720 years
Phép vật lý liệu45

Thông tin về Herve

Khu vực3.3 km²
Dân số4.576
Dân số nam2.225 (48.6%)
Dân số nữ2.351 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.8%
Độ tuổi trung bình40.7 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 41.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnBattice, Chaineux, Grand-Rechain, Xhendelesse, Charneux
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.64083, 5.79353
Mã Bưu Chính46504651

Bản đồ Herve

Bản đồ tương tác

Dân số Herve

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6393.8713.4993.4774.5764.5884.566
Mật độ dân số1.400,5 / km²1.168,6 / km²1.056,3 / km²1.049,7 / km²1.381,4 / km²1.385,1 / km²1.378,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herve từ 2000 đến 2020

Tăng 30.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herve-1.4%+18.2%+30.8%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herve

Tuổi trung vị: 40.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herve40.7 yrs41.9 yrs39.4 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herve

Mật độ dân số: 1.381 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herve4.5763,313 km²1.381 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herve

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herve

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herve

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Herve

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Herve

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herve

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herve

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$838,5 Tr$883,5 Tr$1 T$1,1 T$1,2 T$1,2 T$1,2 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Herve

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herve36,128 tn7.9 tn10,906.6 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herve
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)36,128 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,906.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM372 km2,000 mGermanyusgs.gov
11/25/073:10 AM3.722.4 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM319 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.150.9 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM329 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.439 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM345.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM332.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM356.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.225.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Herve

Herve là một đô thị ở tỉnh Liege, vùng Wallonie, Bỉ. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Herve có tổng dân số 16.772 người. Tổng diện tích là 56,84 km² với mật độ dân số 295 người trên mỗi km². 1 tháng 1 năm 1977, đô thị Herve đã được sáp nhập với Battice,..

Trang Wikipedia về Herve
Hình ảnh về Herve

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.