Danh mục tại Herentals

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối biaNhà sản xuất máy mócNuôi trồngThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần jeanDịch vụ giặt ủiDịch vụ giặt ủi và nhuộmHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 306

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herentals

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng16022 years
Mua sắm15831 years
Quản lí đoàn thể14324 years
Sức khoẻ và y tế12223 years
Cửa hàng điện tử10023 years
Luật sư hợp pháp9318 years
Thẩm mỹ viện9220 years
Tiệm cắt tóc8625 years
Quán cà phê8523 years
Các môn thể thao khác82
Nhân viên kế toán8225 years
Xây dựng các tòa nhà7924 years
Ngành xây dựng khác7921 years
Cửa hàng quần áo7334 years

Thông tin về Herentals

Khu vực3.8 km²
Dân số8.215
Dân số nam4.043 (49.2%)
Dân số nữ4.172 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+26.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.9%
Độ tuổi trung bình44.5 tuổi (Nam: 43.3, Nữ: 45.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.254 (2022)
Mã Vùng14
Các vùng lân cậnHerentals, Herenthout, Noorderwijk, Morkhoven, Grobbendonk
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.17655, 4.83248
Mã Bưu Chính2200

Bản đồ Herentals

Bản đồ tương tác

Dân số Herentals

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số6.4835.9645.7485.6908.2158.1948.221
Mật độ dân số1.728,8 / km²1.590,4 / km²1.532,8 / km²1.517,3 / km²2.190,7 / km²2.185,1 / km²2.192,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herentals từ 2000 đến 2020

Tăng 42.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herentals+26.7%+37.7%+42.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herentals

Tuổi trung vị: 44.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herentals44.5 yrs45.6 yrs43.3 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herentals

Mật độ dân số: 2.191 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herentals8.2153,75 km²2.191 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herentals

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herentals

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herentals

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Herentals

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herentals

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herentals

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.880$45.564$51.732$55.587$57.442$60.060$60.385$65.254
Tổng GDP$650,6 Tr$706,7 Tr$810,4 Tr$890,6 Tr$960,8 Tr$1 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Herentals

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herentals67,302 tn8.19 tn17,947.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herentals
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)67,302 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,947.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/13/081:45 PM3.863.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.177.1 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM370.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM368 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.278.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.290.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/029:09 AM3.397.3 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/025:45 AM4.894.7 km17,200 mGermanyusgs.gov
4/22/029:16 PM3.598 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/7/028:01 PM3.399.6 km10,000 mGermanyusgs.gov

Herentals

Herentals là một thành phố và đô thị ở vùng Flanders, một trong ba vùng của Bỉ. Đô thị này thuộc tỉnh Antwerpen. Đô thị này gồm thành phố Herentals và các thị xã Morkhoven và Noorderwijk. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Herentals có dân số 26.071 người...

Trang Wikipedia về Herentals
Hình ảnh về Herentals

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.