Danh mục tại Herent

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe VolkswagenSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ hướng nghiệpDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưĐiểm thu gom đồ tái chếHướng đạoNhà nguyệnNhà tư vấnSở cảnh sátTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng sơnDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đai
Hiển thị 1-50 của 165

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Herent

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể19823 years
Sức khoẻ và y tế17421 years
Nhà hàng9021 years
Cửa hàng điện tử7818 years
Mua sắm7627 years
Thẩm mỹ viện74
Bất Động Sản6220 years
Nhân viên kế toán5727 years
Sửa chữa xe hơi5623 years
Các môn thể thao khác55
Kiến trúc sư49

Thông tin về Herent

Khu vực5.4 km²
Dân số9.222
Dân số nam4.527 (49.1%)
Dân số nữ4.695 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.5%
Độ tuổi trung bình40.4 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 41.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.398 (2022)
Các vùng lân cậnVeltem-Beisem, Winksele, Winksele-Delle, Heist-op-den-Berg, Mechelen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.90861, 4.67056

Bản đồ Herent

Bản đồ tương tác

Dân số Herent

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.2588.2008.3438.9149.2229.2369.318
Mật độ dân số1.518,7 / km²1.508 / km²1.534,3 / km²1.639,4 / km²1.696 / km²1.698,6 / km²1.713,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Herent từ 2000 đến 2020

Tăng 10.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Herent+11.7%+12.5%+10.5%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Herent

Tuổi trung vị: 40.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Herent40.4 yrs41.7 yrs39.1 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Herent

Mật độ dân số: 1.696 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Herent9.2225,4 km²1.696 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Herent

Dân số ước tính từ 300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Herent

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Herent

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Herent

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Herent

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Herent

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.849$41.281$46.868$50.361$52.041$54.851$53.032$59.398
Tổng GDP$1,1 T$1,2 T$1,4 T$1,6 T$1,6 T$1,8 T$1,7 T$2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Herent

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Herent80,241 tn8.7 tn14,756.9 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Herent
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,241 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,756.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.376.7 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.282.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.831.5 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.799.2 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM389.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.190.4 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM376.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM383.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.282.1 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.293.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Herent

Herent là một đô thị ở tỉnh Vlaams-Brabant. Đô thị này bao gồm các thị xã Herent, Veltem-Beisem và Winksele. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Herent có tổng dân số 19.218 người. Tổng diện tích là 32,73 km² với mật độ dân số là 587 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Herent
Hình ảnh về Herent

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.