Danh mục tại Wavre

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenDịch vụ độ xe ô tôKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn máy mócCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgành vật liệu điệnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất mỹ phẩmNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao động
Hiển thị 1-50 của 484

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wavre

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng38222 years
Mua sắm35630 years
Sức khoẻ và y tế31727 years
Quản lí đoàn thể30523 years
Cửa hàng điện tử24129 years
Thẩm mỹ viện19221 years
Nhân viên kế toán18826 years
Luật sư hợp pháp18521 years
Bất Động Sản16927 years
Các môn thể thao khác15417 years
Ngành xây dựng khác15025 years
Cửa hàng quần áo14623 years
Phép vật lý liệu130

Thông tin về Wavre

Khu vực13.8 km²
Dân số20.827
Dân số nam10.006 (48.0%)
Dân số nữ10.821 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.8%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$65.393 (2022)
Các vùng lân cậnLimal, Bierges, Wavre, Brussels, Couillet
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.71717, 4.60138
Mã Bưu Chính1300

Bản đồ Wavre

Bản đồ tương tác

Dân số Wavre

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.03215.22416.42417.33420.82721.14321.353
Mật độ dân số1.088,3 / km²1.102,2 / km²1.189,1 / km²1.255 / km²1.507,8 / km²1.530,7 / km²1.545,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wavre từ 2000 đến 2020

Tăng 26.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wavre+38.6%+36.8%+26.8%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wavre

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wavre42.8 yrs44.8 yrs40.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wavre

Mật độ dân số: 1.508 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wavre20.82713,8 km²1.508 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wavre

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wavre

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wavre

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wavre

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Wavre

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wavre

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Wavre

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.269$44.915$50.995$54.795$56.623$56.689$67.173$65.393
Tổng GDP$1,3 T$1,4 T$1,6 T$1,8 T$1,9 T$2 T$2,4 T$2,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Wavre

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wavre182,243 tn8.75 tn13,194 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wavre
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)182,243 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,194 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.355.3 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.266.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.89.6 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.794.7 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM384.8 km15,600 mBelgiumusgs.gov
3/2/035:44 PM384.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM397.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.288.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.298.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
1/4/023:36 AM392.2 km4,000 mBelgiumusgs.gov

Wavre

Wavre (tiếng Walloon: Aufe, Tiếng Hà Lan: Waver) là một đô thị ở tỉnh Walloon Brabant. Đây là tỉnh lỵ. tọa lạc trong thung lũng Dyle. Dân địa phương nói tiếng Pháp. Đô thị Wavre gồm các xã cũ Limal và Bierges. phố này có nhà thờ St John the Baptist xây năm 1..

Trang Wikipedia về Wavre
Hình ảnh về Wavre

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.