Danh mục tại Diepenbeek

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTiệm VảiTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội sinh viênNhà nguyệnNhà thờNhà tư vấnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng máy hút bụiDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái Nhà
Hiển thị 1-50 của 185

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Diepenbeek

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng13120 years
Quản lí đoàn thể13119 years
Sức khoẻ và y tế10021 years
Thẩm mỹ viện82
Mua sắm7823 years
Ngành xây dựng khác75
Cửa hàng điện tử6826 years
Các môn thể thao khác58
Tiệm cắt tóc53
Xây dựng nhà ở50
Bất Động Sản4949 years
Xây dựng các tòa nhà4827 years
Không tiếp cận được47

Thông tin về Diepenbeek

Khu vực8.4 km²
Dân số5.745
Dân số nam2.886 (50.2%)
Dân số nữ2.859 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.5%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 42.7, Nữ: 43.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$44.618 (2022)
Các vùng lân cậnDiepenbeek, Balen, Mol, Beverst, Geel
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.90769, 5.41875
Mã Bưu Chính3590

Bản đồ Diepenbeek

Bản đồ tương tác

Dân số Diepenbeek

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1275.5805.8346.3785.7455.8735.961
Mật độ dân số612,2 / km²666,3 / km²696,6 / km²761,6 / km²686 / km²701,3 / km²711,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Diepenbeek từ 2000 đến 2020

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Diepenbeek+12.1%+3%-1.5%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Diepenbeek

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Diepenbeek43.1 yrs43.6 yrs42.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Diepenbeek

Mật độ dân số: 686 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Diepenbeek5.7458,4 km²686 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Diepenbeek

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Diepenbeek

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Diepenbeek

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Diepenbeek

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Diepenbeek

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Diepenbeek

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.442$31.285$35.520$38.167$39.440$41.215$40.870$44.618
Tổng GDP$987,4 Tr$1,1 T$1,3 T$1,4 T$1,5 T$1,6 T$1,6 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Diepenbeek

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Diepenbeek46,893 tn8.16 tn5,599.2 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Diepenbeek
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,893 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)5,599.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.296.1 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM378.4 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/13/081:14 AM3.394.7 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.866.9 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.760.5 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM353.2 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.141 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM363.6 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.459.4 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM362 km10,000 mGermanyusgs.gov

Diepenbeek

Diepenbeek là một đô thị ở tỉnh Limburg gần Hasselt. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Diepenbeek có dân số 17.706 người. Tổng diện tích là 41,19 km² với mật độ dân số 430 người trên mỗi km². đây có Đại học Hasselt. Công viên khoa học Limburg nằm trong k..

Trang Wikipedia về Diepenbeek
Hình ảnh về Diepenbeek

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.