Danh mục tại Bilzen

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn máy mócCông ty xuất nhập khẩuCơ sở làm vườnCửa hàng bán buôn hoaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bịNhà phân phối biaThợ làm đồ nội thấtTrang trại bò sữaCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhà thờTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu phá dỡNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrường tiểu học tư thụcNghệ sĩNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế trang webCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnĐịa điểm trà & Đồ uống không cồnHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán ăn nhẹQuán bar cocktailQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuQuán rượuThịtThịt, Gia cầm và Hải sảnCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê thiết bị tiệcDịch vụ làm vườnVườn ươm và cung cấp vườnXưởng sửa chữa đồ nội thấtAtm củaCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty mẹKế toánLuật sưLuật sư bào chữaNgân hàngCác nha sĩChuyên gia Y tếHọc chungNhà tang lễPhép vật lý liệuTrị liệu bài phát biểuTrị liệu & Phục hồi chức năngVăn phòng y tếHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnThợ làm tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ cho công nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng nước hoaCửa hàng quà tặngCửa hàng thuốcĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTiệm internetTiệm thuốc láTrung tâm cây cảnhCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoHiệp hội thể thaoKhu vực cắm trạiSân bóng đáSân chơiBến xe buýtChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộDịch vụ chuyển phát nhanhGiường ngủ và bữa sángKhách sạnTrạm sạc xe điệnVận chuyển hàng hoá/ thương mại

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bilzen

Hiển thị 1-25 của 36

Thông tin về Bilzen

Khu vực8.0 km²
Dân số7.954
Dân số nam3.949 (49.6%)
Dân số nữ4.005 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-1.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.5%
Độ tuổi trung bình42.8 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 43.6)
Các vùng lân cậnBeverst, Munsterbilzen, Grote-Spouwen, Mopertingen, Rosmeer
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.87325, 5.51840
Mã Bưu Chính37403742

Bản đồ Bilzen

Bản đồ tương tác

Dân số Bilzen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.0597.7917.5417.7497.954
Mật độ dân số1.007,4 / km²973,9 / km²942,6 / km²968,6 / km²994,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bilzen từ 2000 đến 2015

Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bilzen-3.8%-0.5%+2.8%
Bỉ+15.7%+13.2%+10%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bilzen

Tuổi trung vị: 42.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bilzen42.8 yrs43.6 yrs42.1 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bilzen

Mật độ dân số: 994 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bilzen7.9548 km²994 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bilzen

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bilzen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bilzen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bilzen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bilzen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bilzen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bilzen62,801 tn7.9 tn7,850.1 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bilzen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62,801 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.9 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,850.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/8/117:02 PM4.296.8 km6,000 mGermanyusgs.gov
12/8/085:21 PM373.1 km2,000 mGermanyusgs.gov
7/13/081:45 PM3.871.7 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.753.7 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM347 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.137.4 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM355.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.452 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM355.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM318 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Bilzen

Bilzen là một thành phố và đô thị thuộc tỉnh Limburg gần Hasselt. Ngày 1 tháng 1 năm 2006, Bilzen có tổng dân số 30.057 người. Tổng diện tích là 75,90 km² với mật độ dân số 396 người trên mỗi km². có thành phố Bilzen và các làng: Beverst, Eigenbilzen, Grote-S..

Trang Wikipedia về Bilzen
Hình ảnh về Bilzen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.