Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Braives

Thông tin về Braives

Khu vực2.8 km²
Dân số1.196
Dân số nam592 (49.5%)
Dân số nữ604 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-29.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-29.1%
Độ tuổi trung bình40.3 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 41)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnCiplet, Avennes, Ville-en-Hesbaye, Saint-Gilles, Heembeek
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.61745, 5.13302
Mã Bưu Chính4261

Bản đồ Braives

Bản đồ tương tác

Dân số Braives

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7041.7011.6881.8151.1961.1811.218
Mật độ dân số605,9 / km²604,8 / km²600,2 / km²645,3 / km²425,2 / km²419,9 / km²433,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Braives từ 2000 đến 2020

Giảm 29.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Braives-29.8%-29.7%-29.1%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Braives

Tuổi trung vị: 40.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Braives40.3 yrs41 yrs39.7 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Braives

Mật độ dân số: 425 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Braives1.1962,813 km²425 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Braives

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Braives

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Braives

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Braives

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Braives

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Braives

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Braives

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$179 Tr$200,7 Tr$239,4 Tr$273,7 Tr$307,5 Tr$336,8 Tr$353,3 Tr$391,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Braives

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Braives10,316 tn8.63 tn3,668 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Braives
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,316 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,668 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.356.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.839.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.755.6 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM345.6 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.176.7 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM375.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.482.7 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM388.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM356.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM375.7 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Braives

Braives là một đô thị ở tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Braives có tổng dân số 5.579 người. Tổng diện tích là 44,00 km² với mật độ dân số 127 người trên mỗi km². Fallais là một trong 8 làng ở Braives. Fallais có tòa lâu đài thời Trung cổ và ..

Trang Wikipedia về Braives
Hình ảnh về Braives

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.