Danh mục tại Bierbeek

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiMáy in công nghiệpNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiĐiểm thu gom đồ tái chếNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTổ chức thanh niênCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng nội thất siêu thịDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường tiểu họcNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 94

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bierbeek

Thông tin về Bierbeek

Khu vực2.1 km²
Dân số677
Dân số nam338 (49.9%)
Dân số nữ339 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-27.9%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 43.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.398 (2022)
Các vùng lân cậnHeist-op-den-Berg, Lille, Schoten, Zoersel, Turnhout
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.82876, 4.75949

Bản đồ Bierbeek

Bản đồ tương tác

Dân số Bierbeek

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8759239391.037677695710
Mật độ dân số424,2 / km²447,5 / km²455,3 / km²502,8 / km²328,2 / km²337 / km²344,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bierbeek từ 2000 đến 2020

Giảm 27.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bierbeek-22.6%-26.7%-27.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bierbeek

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bierbeek43.2 yrs43.9 yrs42.5 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bierbeek

Mật độ dân số: 328 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bierbeek6772,063 km²328 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bierbeek

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bierbeek

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bierbeek

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bierbeek

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bierbeek

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bierbeek

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.849$41.281$46.868$50.361$52.041$54.851$53.032$59.398
Tổng GDP$4,2 T$4,6 T$5,4 T$5,9 T$6,3 T$6,8 T$6,7 T$7,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bierbeek

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bierbeek5,891 tn8.7 tn2,856 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bierbeek
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,891 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,856 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/081:14 AM3.368.3 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/14/081:33 AM3.282.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.825.4 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.789.3 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM379.5 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.186.9 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
3/2/035:44 PM371.2 km10,000 mBelgiumusgs.gov
10/1/022:48 PM381.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
8/31/029:28 PM3.275.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/22/0212:39 PM3.286.4 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Bierbeek

Bierbeek là một đô thị ở tỉnh Vlaams-Brabant. Đô thị này bao gồm các thị xã Bierbeek, Korbeek-Lo, Lovenjoel và Opvelp. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006, Bierbeek có tổng dân số 9.147 người. Tổng diện tích là 39,73 km² với mật độ dân số là 230 người trên m..

Trang Wikipedia về Bierbeek
Hình ảnh về Bierbeek

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.