Danh mục tại Awans
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Awans
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 55 | 21 years |
| Nhân viên kế toán | 50 | — |
| Nhà hàng | 49 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 44 | — |
| Không tiếp cận được | 39 | — |
| Các môn thể thao khác | 36 | — |
| Quản lí đoàn thể | 35 | 23 years |
| Bất Động Sản | 33 | 13 years |
| Cửa hàng kim loạt | 31 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | — |
| Thẩm mỹ viện | 28 | — |
| Cửa hàng điện tử | 25 | — |
| Ngành xây dựng khác | 25 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 24 | 25 years |
| Câu lạc bộ thể thao | 23 | — |
| Tiệm cắt tóc | 23 | — |
Thông tin về Awans
| Khu vực | 5.2 km² |
| Dân số | 4.243 |
| Dân số nam | 2.024 (47.7%) |
| Dân số nữ | 2.219 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.9% |
| Độ tuổi trung bình | 43.5 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 44.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.901 (2022) |
| Các vùng lân cận | Hognoul, Othée, Villers-l'Evêque, Fooz, Awans |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.66774, 5.46329 |
| Mã Bưu Chính | 4340, 4342 |
Bản đồ Awans
Bản đồ tương tác
Dân số Awans
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.835 | 3.970 | 4.124 | 4.616 | 4.243 | 4.209 | 4.185 |
| Mật độ dân số | 739,3 / km² | 765,3 / km² | 795 / km² | 889,8 / km² | 817,9 / km² | 811,4 / km² | 806,7 / km² |
Thay đổi dân số Awans từ 2000 đến 2020
Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Awans | +10.6% | +6.9% | +2.9% |
| Bỉ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Awans
Tuổi trung vị: 43.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Awans | 43.5 yrs | 44.9 yrs | 41.9 yrs |
| Bỉ | 41.3 yrs | 42.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Awans
Mật độ dân số: 818 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Awans | 4.243 | 5,2 km² | 818 / km² |
| Bỉ | 11,3 million | 30.664,8 km² | 368 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Awans
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Awans
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Awans
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Awans
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Awans
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Awans
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.754 | $28.429 | $32.277 | $34.683 | $35.840 | $36.159 | $35.354 | $38.901 |
| Tổng GDP | $180,5 Tr | $192,7 Tr | $222,6 Tr | $241,2 Tr | $254,4 Tr | $263,2 Tr | $263 Tr | $292,5 Tr |
Phát thải CO2 của Awans
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Awans | 32,915 tn | 7.76 tn | 6,345 tons/km² |
| Bỉ | 92,691,347 tn | 8.22 tn | 3,022.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 32,915 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,345 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/8/08 | 5:21 PM | 3 | 87.6 km | 2,000 m | Germany | usgs.gov |
| 9/13/08 | 1:14 AM | 3.3 | 77.4 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 62.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/07 | 3:10 AM | 3.7 | 38 km | 13,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 3/31/07 | 6:46 AM | 3 | 28.9 km | 15,600 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/28/06 | 8:19 AM | 3.1 | 57.2 km | 4,000 m | The Netherlands | usgs.gov |
| 5/20/05 | 7:38 AM | 3 | 52.5 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/17/04 | 11:16 PM | 3.4 | 58.8 km | 13,100 m | Germany | usgs.gov |
| 4/16/03 | 2:14 AM | 3 | 64.4 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 3/2/03 | 5:44 PM | 3 | 35.9 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Awans
Awans là một đô thị tọa lạc ở vùng Wallonia, tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Awans có dân số 8.696 người. Tổng diện tích là 27,16 km² với mật độ dân số là 320 người trên mỗi km².
Trang Wikipedia về Awans
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


