Danh mục tại Awans

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpTrang trại bò sữaCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của phụ nữBưu điệnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà nguyệnNhà thờCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpCửa hàng nội thất sân vườnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNghề mộcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcHội trường lễ hộiNghệ sĩNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh Mỳ
Hiển thị 1-50 của 109

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Awans

Thông tin về Awans

Khu vực5.2 km²
Dân số4.243
Dân số nam2.024 (47.7%)
Dân số nữ2.219 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.9%
Độ tuổi trung bình43.5 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.901 (2022)
Các vùng lân cậnHognoul, Othée, Villers-l'Evêque, Fooz, Awans
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.66774, 5.46329
Mã Bưu Chính43404342

Bản đồ Awans

Bản đồ tương tác

Dân số Awans

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.8353.9704.1244.6164.2434.2094.185
Mật độ dân số739,3 / km²765,3 / km²795 / km²889,8 / km²817,9 / km²811,4 / km²806,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Awans từ 2000 đến 2020

Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Awans+10.6%+6.9%+2.9%
Bỉ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Awans

Tuổi trung vị: 43.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Awans43.5 yrs44.9 yrs41.9 yrs
Bỉ41.3 yrs42.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Awans

Mật độ dân số: 818 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Awans4.2435,2 km²818 / km²
Bỉ11,3 million30.664,8 km²368 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Awans

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Awans

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Awans

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Awans

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Awans

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Awans

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.754$28.429$32.277$34.683$35.840$36.159$35.354$38.901
Tổng GDP$180,5 Tr$192,7 Tr$222,6 Tr$241,2 Tr$254,4 Tr$263,2 Tr$263 Tr$292,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Awans

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Awans32,915 tn7.76 tn6,345 tons/km²
Bỉ92,691,347 tn8.22 tn3,022.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Awans
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,915 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.76 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,345 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/8/085:21 PM387.6 km2,000 mGermanyusgs.gov
9/13/081:14 AM3.377.4 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/13/081:45 PM3.862.9 km4,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/073:10 AM3.738 km13,000 mBelgiumusgs.gov
3/31/076:46 AM328.9 km15,600 mBelgiumusgs.gov
11/28/068:19 AM3.157.2 km4,000 mThe Netherlandsusgs.gov
5/20/057:38 AM352.5 km10,000 mBelgiumusgs.gov
7/17/0411:16 PM3.458.8 km13,100 mGermanyusgs.gov
4/16/032:14 AM364.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
3/2/035:44 PM335.9 km10,000 mBelgiumusgs.gov

Awans

Awans là một đô thị tọa lạc ở vùng Wallonia, tỉnh Liège. Tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 Awans có dân số 8.696 người. Tổng diện tích là 27,16 km² với mật độ dân số là 320 người trên mỗi km².

Trang Wikipedia về Awans
Hình ảnh về Awans

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.