Danh mục tại Wilberforce
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe moócXưởng sửa chữa xe RVBottle and Can Redemption CenterCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpDịch vụ chăn thả gia súc thuêDịch vụ sơn bột tĩnh điệnGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười nhân giống chóNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp bồn chứa nước mưaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hệ thống nước nóngNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp ống vòiNhà cung cấp phân bón
Hiển thị 1-50 của 380
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wilberforce
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 171 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 110 | 28 years |
| Nhà hàng | 107 | 14 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 96 | 32 years |
| Nhà Thầu Chính | 83 | 30 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 61 | 25 years |
| Bán sỉ máy móc | 56 | 25 years |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 54 | 35 years |
| Sức khoẻ và y tế | 54 | 24 years |
| Mua Sắm Khác | 51 | 33 years |
| Không tiếp cận được | 45 | 27 years |
| Thẩm mỹ viện | 43 | — |
| Lắp đặt điện | 42 | 23 years |
Thông tin về Wilberforce
| Khu vực | 2.3 km² |
| Dân số | 2.205 |
| Dân số nam | 1.098 (49.8%) |
| Dân số nữ | 1.107 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +81.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 37.7) |
| Các vùng lân cận | Blacktown, Surry Hills |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.56256, 150.83784 |
| Mã Bưu Chính | 2756 |
Bản đồ Wilberforce
Bản đồ tương tác
Dân số Wilberforce
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.213 | 1.488 | 1.647 | 2.036 | 2.205 |
| Mật độ dân số | 524,5 / km² | 643,5 / km² | 712,2 / km² | 880,4 / km² | 953,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Wilberforce từ 2000 đến 2015
Tăng 23.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wilberforce | +67.8% | +36.8% | +23.6% |
| New South Wales | +72.6% | +40.2% | +25.4% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Wilberforce
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wilberforce | 37.5 yrs | 37.7 yrs | 37.2 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Wilberforce
Mật độ dân số: 954 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wilberforce | 2.205 | 2,313 km² | 954 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Wilberforce
Dân số ước tính từ 1850 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wilberforce
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Wilberforce
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wilberforce | 41,302 tn | 18.73 tn | 17,860.4 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wilberforce
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,302 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,860.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/10/12 | 6:23 AM | 3.2 | 94.3 km | 2,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/22/07 | 10:24 AM | 3 | 80.1 km | 7,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 12:58 AM | 3.1 | 78.2 km | 20,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/18/06 | 3:49 PM | 3 | 68 km | 12,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 10/31/05 | 6:13 PM | 3.1 | 75.3 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/14/02 | 1:27 PM | 3.9 | 92.5 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/17/99 | 1:58 AM | 3.8 | 71.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/6/94 | 11:03 AM | 5.3 | 76.5 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/23/90 | 12:43 PM | 3 | 81.9 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
| 12/27/89 | 11:26 PM | 5.4 | 98.3 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

