Danh mục tại Morang

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiThợ cơ khíTrạm xăngCửa hàng đồng phụcCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiDịch vụ lắp đặt ăng-tenNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ giữ trẻ tại giaNhà thờTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán đồ dùng sàn nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTranhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcNhà tư vấn giáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường học lái xeTrường mầm non
Hiển thị 1-50 của 159

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Morang

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Công viên công cộng112
Mua sắm4462 years
Xây dựng các tòa nhà44
Nhà hàng40
Sức khoẻ và y tế3626 years
Thẩm mỹ viện23
Nhân viên kế toán2024 years
Quán cà phê19
Sân chơi18

Thông tin về Morang

Khu vực21.7 km²
Dân số25.231
Dân số nam12.341 (48.9%)
Dân số nữ12.890 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+87.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.9%
Độ tuổi trung bình31.8 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 32.4)
Các vùng lân cậnMorang, Morang South, Windsor, Melbourne CBD, South Melbourne
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-37.65000, 145.10000
Mã Bưu Chính3752

Bản đồ Morang

Bản đồ tương tác

Dân số Morang

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số13.48716.60618.56423.29925.231
Mật độ dân số621,9 / km²765,7 / km²856 / km²1.074,3 / km²1.163,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Morang từ 2000 đến 2015

Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Morang+72.8%+40.3%+25.5%
Victoria (Úc)+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Morang

Tuổi trung vị: 31.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Morang31.8 yrs32.4 yrs31.2 yrs
Victoria (Úc)37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Morang

Mật độ dân số: 1.163 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Morang25.23121,7 km²1.163 / km²
Victoria (Úc)5,9 million227.400,2 km²26,1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Morang

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Morang

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Morang

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Morang466,464 tn18.49 tn21,508.4 tons/km²
Victoria (Úc)101,123,087 tn17.02 tn444.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Morang
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)466,464 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,508.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/147:05 PM3.658.5 km10,000 m11km S of Beaconsfield Upper, Australiausgs.gov
5/1/134:41 PM3.174.7 km10,000 m7km N of Leopold, Australiausgs.gov
3/30/108:08 AM360.2 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
9/22/098:20 AM3.171.2 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/21/073:05 AM393.2 km12,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/8/072:34 AM3.567.3 km14,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/21/0111:13 PM3.635 km33,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/24/007:47 AM3.139.8 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/22/006:13 PM3.397.1 km10,000 mVictoria, Australiausgs.gov
9/25/964:53 AM4.786 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.