Danh mục tại Epping
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíBán buôn máy mócCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất sản phẩm vảiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBãi thải xe ô tôBưu điệnDịch vụ giữ trẻ tại giaTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtDịch vụ Khảo sát, Bản đồ và Địa không gianDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công tấm látNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điện
Hiển thị 1-50 của 141
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Epping
Thông tin về Epping
| Khu vực | 22.1 km² |
| Dân số | 39.114 |
| Dân số nam | 19.360 (49.5%) |
| Dân số nữ | 19.754 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +129.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +66.8% |
| Độ tuổi trung bình | 33 tuổi (Nam: 32.2, Nữ: 33.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.628 (2022) |
| Các vùng lân cận | Melbourne CBD |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -37.65000, 145.03333 |
| Mã Bưu Chính | 3076 |
Bản đồ Epping
Bản đồ tương tác
Dân số Epping
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 17.045 | 20.976 | 23.443 | 29.407 | 39.114 | 43.629 | 47.283 |
| Mật độ dân số | 772,6 / km² | 950,8 / km² | 1.062,6 / km² | 1.332,9 / km² | 1.772,9 / km² | 1.977,5 / km² | 2.143,1 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Epping từ 2000 đến 2020
Tăng 66.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Epping | +129.5% | +86.5% | +66.8% |
| Victoria (Úc) | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Epping
Tuổi trung vị: 33 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Epping | 33 yrs | 33.7 yrs | 32.2 yrs |
| Victoria (Úc) | 37.6 yrs | 38.6 yrs | 36.6 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Epping
Mật độ dân số: 1.773 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Epping | 39.114 | 22,1 km² | 1.773 / km² |
| Victoria (Úc) | 5,9 million | 227.400,2 km² | 26,1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Epping
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Epping
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $23.113 | $27.903 | $34.868 | $40.670 | $42.680 | $35.226 | $29.298 | $35.628 |
| Tổng GDP | $423,7 Tr | $591 Tr | $888,4 Tr | $1,4 T | $2 T | $2,1 T | $2,1 T | $2,6 T |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Epping
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Epping | 678,745 tn | 17.35 tn | 30,764.7 tons/km² |
| Victoria (Úc) | 101,123,087 tn | 17.02 tn | 444.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Epping
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 678,745 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 30,764.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/3/14 | 7:05 PM | 3.6 | 61.7 km | 10,000 m | 11km S of Beaconsfield Upper, Australia | usgs.gov |
| 5/1/13 | 4:41 PM | 3.1 | 70.6 km | 10,000 m | 7km N of Leopold, Australia | usgs.gov |
| 3/30/10 | 8:08 AM | 3 | 56.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 9/22/09 | 8:20 AM | 3.1 | 72.5 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/21/07 | 3:05 AM | 3 | 98.9 km | 12,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/8/07 | 2:34 AM | 3.5 | 72.3 km | 14,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/21/01 | 11:13 PM | 3.6 | 39.3 km | 33,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 7/24/00 | 7:47 AM | 3.1 | 41.5 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/22/00 | 6:13 PM | 3.3 | 94.7 km | 10,000 m | Victoria, Australia | usgs.gov |
| 9/25/96 | 4:53 AM | 4.7 | 91.5 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

