Danh mục tại Fawkner

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngGia công kim loạiCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữBưu điệnNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm cộng đồngCông ty phần mềmDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng gạch ốp látĐơn vị làm hàng ràoLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpTrường học lái xeĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng KebabCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ làm vườnAtm củaDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpCác nha sĩChâm cứuDịch vụ tang lễHọc chungNhà nghiên cứu bệnh họcNhà tang lễPhòng khám y tếTrung tâm y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócĐại lý tiếp thịDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhCửa hàng tiện lợiDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmSiêu thịCông viên công cộngPhòng tập thể dụcSân chơiTrung tâm giải tríĐại lý du lịchTaxiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fawkner

Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Fawkner

Khu vực5.3 km²
Dân số15.245
Dân số nam7.535 (49.4%)
Dân số nữ7.710 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+86.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.9%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 39.3)
Các vùng lân cậnDocklands, Kensington, Melbourne CBD
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Đông Australia
Vĩ độ & Kinh độ-37.71667, 144.96667
Mã Bưu Chính3060

Bản đồ Fawkner

Bản đồ tương tác

Dân số Fawkner

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.16010.04111.22014.07415.245
Mật độ dân số1.536 / km²1.890,1 / km²2.112 / km²2.649,2 / km²2.869,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fawkner từ 2000 đến 2015

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fawkner+72.5%+40.2%+25.4%
Victoria (Úc)+72.6%+40.2%+25.5%
Úc+72.6%+40.3%+25.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Fawkner

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Fawkner37.8 yrs39.3 yrs36.4 yrs
Victoria (Úc)37.6 yrs38.6 yrs36.6 yrs
Úc37.7 yrs38.6 yrs36.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Fawkner

Mật độ dân số: 2.870 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fawkner15.2455,3 km²2.870 / km²
Victoria (Úc)5,9 million227.400,2 km²26,1 / km²
Úc23,8 million7.690.961,5 km²3,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fawkner

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fawkner

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fawkner

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fawkner273,876 tn17.96 tn51,553.1 tons/km²
Victoria (Úc)101,123,087 tn17.02 tn444.7 tons/km²
Úc401,155,564 tn16.88 tn52.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fawkner
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)273,876 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)51,553.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/147:05 PM3.659.8 km10,000 m11km S of Beaconsfield Upper, Australiausgs.gov
5/1/134:41 PM3.161.2 km10,000 m7km N of Leopold, Australiausgs.gov
3/30/108:08 AM347.3 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
9/22/098:20 AM3.167.3 km0 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
3/8/072:34 AM3.574.2 km14,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
8/21/0111:13 PM3.640.3 km33,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
7/24/007:47 AM3.137.6 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/22/006:13 PM3.399.6 km10,000 mVictoria, Australiausgs.gov
9/25/964:53 AM4.799.6 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov
6/18/8510:56 PM3.281.2 km10,000 mnear the southeast coast of Australiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.