Danh mục tại Cranebrook
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngĐại lí bán sỉGia công kim loạiTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường học lái xeTrường mầm nonTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêDịch vụ cắt cỏDịch vụ cây xanhDịch vụ làm vườnExterminators và kiểm soát dịch hạiThợ làm vườnDịch vụ làm sổ sách tài chínhNghĩa trangPhòng khám y tếDịch vụ chăm sóc thú cưngGia sưHiệu làm tócNgười giữ vật nuôiThẩm mỹ việnThợ làm tócĐại lý tiếp thị
Hiển thị 1-50 của 62
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cranebrook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 25 | 31 years |
| Mua sắm | 19 | 16 years |
| Quản lí đoàn thể | 16 | — |
| Nhà Thầu Chính | 15 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | — |
| Giáo dục | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | — |
| Công viên công cộng | 12 | — |
| Thẩm mỹ viện | 12 | — |
| Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
| Lắp đặt điện | 9 | — |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Tiệm cắt tóc | 9 | — |
| Trung tâm thể dục | 8 | — |
| Nhà hàng | 8 | — |
Thông tin về Cranebrook
| Khu vực | 14.7 km² |
| Dân số | 15.454 |
| Dân số nam | 7.634 (49.4%) |
| Dân số nữ | 7.820 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +62.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.1% |
| Độ tuổi trung bình | 31 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 32.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -33.70610, 150.70940 |
| Mã Bưu Chính | 2749 |
Bản đồ Cranebrook
Bản đồ tương tác
Dân số Cranebrook
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.517 | 11.709 | 13.085 | 16.408 | 15.454 | 15.791 | 16.078 |
| Mật độ dân số | 648 / km² | 797,2 / km² | 890,9 / km² | 1.117,1 / km² | 1.052,2 / km² | 1.075,1 / km² | 1.094,7 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cranebrook từ 2000 đến 2020
Tăng 18.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cranebrook | +62.4% | +32% | +18.1% |
| New South Wales | — | — | — |
| Úc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cranebrook
Tuổi trung vị: 31 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cranebrook | 31 yrs | 32.3 yrs | 29.6 yrs |
| New South Wales | 38.3 yrs | 39.2 yrs | 37.4 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cranebrook
Mật độ dân số: 1.052 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cranebrook | 15.454 | 14,7 km² | 1.052 / km² |
| New South Wales | 7,7 million | 801.634,1 km² | 9,6 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cranebrook
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cranebrook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cranebrook | 284,765 tn | 18.43 tn | 19,388.3 tons/km² |
| New South Wales | 133,365,481 tn | 17.39 tn | 166.4 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cranebrook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 284,765 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,388.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (4) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/22/07 | 10:24 AM | 3 | 60.4 km | 7,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/18/07 | 3:57 AM | 3.2 | 80.7 km | 18,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 4/11/07 | 12:58 AM | 3.1 | 66.7 km | 20,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 6/18/06 | 3:49 PM | 3 | 48.1 km | 12,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 10/31/05 | 6:13 PM | 3.1 | 56.6 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 12/11/03 | 10:19 AM | 4.6 | 92.6 km | 0 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/14/02 | 1:27 PM | 3.9 | 74 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 3/17/99 | 1:58 AM | 3.8 | 53.7 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 8/6/94 | 11:03 AM | 5.3 | 96.2 km | 10,000 m | near the southeast coast of Australia | usgs.gov |
| 2/23/90 | 12:43 PM | 3 | 96.7 km | 10,000 m | New South Wales, Australia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
