Danh mục tại Cranbrook
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cranbrook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 51 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 42 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 28 | 4.2 |
| Giáo dục | 28 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 16 | 5 |
| Học chung | 15 | 3.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 15 | 4 |
| Nhà hàng | 15 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 13 | 3.8 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 12 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 4.2 |
| Bệnh viện | 11 | 3.6 |
| Lắp đặt điện | 11 | 4.7 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 4.2 |
| Giáo dục trung học | 11 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.1 |
| Giáo dục khác | 10 | 4.1 |
| Công viên công cộng | 8 | 4.3 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 8 | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 5 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 7 | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 7 | 4.6 |
| Nhà thờ | 7 | 4.3 |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | 4 |
Thông tin về Cranbrook
| Khu vực | 208.4 km² |
| Dân số | 171 |
| Dân số nam | 85 (49.7%) |
| Dân số nữ | 86 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +67.6% |
| Độ tuổi trung bình | 52.9 tuổi (Nam: 55, Nữ: 51.8) |
| Các vùng lân cận | Penrith, Blacktown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Đông Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -42.00620, 148.06889 |
Bản đồ Cranbrook
Bản đồ tương tác
Dân số Cranbrook
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 61 | 102 | 160 | 171 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0,3 / km² | 0,5 / km² | 0,8 / km² | 0,8 / km² |
Thay đổi dân số Cranbrook từ 2000 đến 2015
Tăng 56.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | — | +162.3% | +56.9% |
| Tasmania | +72.8% | +40.5% | +25.6% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Cranbrook
Tuổi trung vị: 52.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 52.9 yrs | 51.8 yrs | 55 yrs |
| Tasmania | 40.8 yrs | 41.6 yrs | 40 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Cranbrook
Mật độ dân số: 0,8 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 171 | 208,4 km² | 0,8 / km² |
| Tasmania | 531.949 | 68.587,8 km² | 7,8 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cranbrook
Dân số ước tính từ 1975 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cranbrook
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cranbrook
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cranbrook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cranbrook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cranbrook | 2,414 tn | 14.11 tn | 11.6 tons/km² |
| Tasmania | 8,759,956 tn | 16.47 tn | 127.7 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,414 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/15/02 | 9:18 PM | 4.7 | 62.6 km | 10,000 m | Tasmania, Australia region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
