Danh mục tại Perth, Tây Úc
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perth, Tây Úc
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 3,497 | 31 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 1,357 | 19 years | 4.1 |
| Quản lí đoàn thể | 951 | — | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 892 | — | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 888 | — | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 812 | — | 4.2 |
| Quán cà phê | 733 | 22 years | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 711 | — | 4.2 |
| Bán sỉ máy móc | 606 | — | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 591 | — | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 590 | 31 years | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 589 | — | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 541 | — | 4.3 |
| Sửa chữa xe hơi | 529 | — | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 527 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 518 | — | 3.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 490 | — | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 490 | — | 4.1 |
| Bất Động Sản | 487 | — | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 453 | — | 4.1 |
| Nhân viên kế toán | 392 | — | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 365 | — | 4.4 |
| Tiệm cắt tóc | 314 | — | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 300 | — | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 300 | — | 4.1 |
Thông tin về Perth, Tây Úc
| Khu vực | 8.9 km² |
| Dân số | 11.323 |
| Dân số nam | 6.155 (54.4%) |
| Dân số nữ | 5.168 (45.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.7% |
| Độ tuổi trung bình | 33 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 32.3) |
| Các vùng lân cận | Perth CBD, Perth City, East Perth, West Perth, North Perth |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Miền Tây Australia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -31.95224, 115.86140 |
| Mã Bưu Chính | 6000, 6003, 6005, 6021, 6062, More |
Bản đồ Perth, Tây Úc
Bản đồ tương tác
Dân số Perth, Tây Úc
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.057 | 7.459 | 8.343 | 10.495 | 11.323 |
| Mật độ dân số | 677,7 / km² | 834,6 / km² | 933,5 / km² | 1.174,3 / km² | 1.266,9 / km² |
Thay đổi dân số Perth, Tây Úc từ 2000 đến 2015
Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Perth, Tây Úc | +73.3% | +40.7% | +25.8% |
| Tây Úc | +72.8% | +40.3% | +25.5% |
| Úc | +72.6% | +40.3% | +25.5% |
Tuổi trung vị của Perth, Tây Úc
Tuổi trung vị: 33 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Perth, Tây Úc | 33 yrs | 32.3 yrs | 33.6 yrs |
| Tây Úc | 36.6 yrs | 37.4 yrs | 35.9 yrs |
| Úc | 37.7 yrs | 38.6 yrs | 36.8 yrs |
Mật độ dân số của Perth, Tây Úc
Mật độ dân số: 1.267 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Perth, Tây Úc | 11.323 | 8,9 km² | 1.267 / km² |
| Tây Úc | 2,5 million | 2.528.380 km² | 1 / km² |
| Úc | 23,8 million | 7.690.961,5 km² | 3,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Perth, Tây Úc
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Perth, Tây Úc
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Perth, Tây Úc
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Perth, Tây Úc
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Perth, Tây Úc
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Perth, Tây Úc
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Perth, Tây Úc
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Perth, Tây Úc | 224,239 tn | 19.8 tn | 25,089.7 tons/km² |
| Tây Úc | 41,794,254 tn | 16.92 tn | 16.5 tons/km² |
| Úc | 401,155,564 tn | 16.88 tn | 52.2 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 224,239 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,089.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/8/80 | 12:12 AM | 4.6 | 84.6 km | 33,000 m | Western Australia | usgs.gov |
Perth, Tây Úc
Perth /ˈpɜθ/ là thủ phủ và là thành phố lớn nhất của bang Tây Úc. Đây là thành phố đông dân thứ 4 ở Úc, ước tính khoảng 1.97 triệu người (ngày 30 tháng 6 năm 2013) sống ở trung tâm Perth. Là một phần của của hạt Tây Nam ở Úc, phần lớn diện tích của trung tâm P..
Trang Wikipedia về Perth, Tây Úc
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

