Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Werndorf

Thông tin về Werndorf

Khu vực6.3 km²
Dân số2.601
Dân số nam1.280 (49.2%)
Dân số nữ1.321 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+52.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.4%
Độ tuổi trung bình41.4 tuổi (Nam: 41, Nữ: 41.8)
Mã Vùng3135
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.92417, 15.49083
Mã Bưu Chính8402

Bản đồ Werndorf

Bản đồ tương tác

Dân số Werndorf

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7091.8461.9942.2232.6012.6712.690
Mật độ dân số273,4 / km²295,4 / km²319 / km²355,7 / km²416,2 / km²427,4 / km²430,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Werndorf từ 2000 đến 2020

Tăng 30.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Werndorf+52.2%+40.9%+30.4%
Steiermark
Áo
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Werndorf

Tuổi trung vị: 41.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Werndorf41.4 yrs41.8 yrs41 yrs
Steiermark43.2 yrs44.6 yrs41.8 yrs
Áo42.3 yrs43.5 yrs41.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Werndorf

Mật độ dân số: 416 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Werndorf2.6016,3 km²416 / km²
Steiermark1,2 million16.413 km²74,4 / km²
Áo8,5 million83.905,5 km²102 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Werndorf

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Werndorf

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Werndorf

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Werndorf

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Werndorf29,053 tn11.17 tn4,648.5 tons/km²
Steiermark12,758,818 tn10.45 tn777.4 tons/km²
Áo91,216,590 tn10.69 tn1,087.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Werndorf
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,053 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,648.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/2/131:35 PM482.2 km10,000 mAustriausgs.gov
5/7/099:27 PM4.273.2 km11,900 mAustriausgs.gov
6/3/087:42 PM3.181.1 km6,600 mAustriausgs.gov
4/19/081:49 AM3.999.3 km10,000 mSloveniausgs.gov
2/26/087:57 PM3.992.3 km10,000 mAustriausgs.gov
1/30/082:54 PM3.898.7 km10,000 mAustriausgs.gov
7/20/076:47 AM371.5 km10,000 mAustriausgs.gov
11/12/067:26 PM3.553.6 km10,000 mAustriausgs.gov
2/25/068:25 PM3.572.8 km15,000 mAustriausgs.gov
1/15/062:41 AM3.485.4 km10,000 mSloveniausgs.gov

Werndorf

Werndorf là một đô thị thuộc huyện Graz-Umgebung bang Steiermark, nước Áo. Đô thị Werndorf có diện tích 6,23 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2008 là 2081 người.

Trang Wikipedia về Werndorf

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.