Danh mục tại Graz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Graz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 3,112 | 34 years | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 2,219 | — | 4.3 |
| Nhà hàng | 878 | — | 4.2 |
| Giáo dục | 695 | — | 4.2 |
| Bất Động Sản | 645 | — | 3.9 |
| Quán cà phê | 619 | 21 years | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 567 | — | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 460 | — | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 423 | — | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 394 | — | 4.3 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 386 | — | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 380 | — | 4.6 |
| Công Ty Tín Dụng | 370 | — | 3.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 357 | — | 4.2 |
| Quản lí đoàn thể | 347 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 335 | — | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 325 | — | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 321 | — | 4.2 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 315 | — | 4.4 |
| Bệnh viện | 287 | — | 3.8 |
| Dịch vụ tài chính | 286 | — | 4 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 278 | — | 4.4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 276 | — | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 272 | — | 4.4 |
| Chỗ ở khác | 264 | — | 4.2 |
Thông tin về Graz
| Khu vực | 81.6 km² |
| Dân số | 257.502 |
| Dân số nam | 124.492 (48.3%) |
| Dân số nữ | 133.010 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.4% |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.9) |
| Mã Vùng | 316 |
| Các vùng lân cận | Gries, Innere Stadt, Geidorf, Straßgang, Lend |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.06667, 15.45000 |
| Mã Bưu Chính | 8010, 8020, 8036, 8041, 8042, More |
Bản đồ Graz
Bản đồ tương tác
Dân số Graz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 148.683 | 177.355 | 203.742 | 249.677 | 257.502 |
| Mật độ dân số | 1.821,5 / km² | 2.172,8 / km² | 2.496,1 / km² | 3.058,8 / km² | 3.154,7 / km² |
Thay đổi dân số Graz từ 2000 đến 2015
Tăng 22.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Graz | +67.9% | +40.8% | +22.5% |
| Steiermark | +0.6% | +4.4% | +2.7% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Graz
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Graz | 39.3 yrs | 40.9 yrs | 37.8 yrs |
| Steiermark | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Graz
Mật độ dân số: 3.155 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Graz | 257.502 | 81,6 km² | 3.155 / km² |
| Steiermark | 1,2 million | 16.413 km² | 74,4 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Graz
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Graz
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Graz
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Graz
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Graz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Graz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Graz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Graz | 2,798,657 tn | 10.87 tn | 34,286.8 tons/km² |
| Steiermark | 12,758,818 tn | 10.45 tn | 777.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,798,657 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 34,286.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/2/13 | 1:35 PM | 4 | 90.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 58.6 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/08 | 2:47 AM | 3.9 | 96.9 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 65.1 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 79.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/30/08 | 2:54 PM | 3.8 | 87 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/20/07 | 6:47 AM | 3 | 65.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 39 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 2/25/06 | 8:25 PM | 3.5 | 66.1 km | 15,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/15/06 | 2:41 AM | 3.4 | 97.8 km | 10,000 m | Slovenia | usgs.gov |
Graz
Graz (tiếng Sloven: Gradec) là thành phố lớn thứ hai của Áo và là thủ phủ của bang Steiermark (tiếng Anh: Styria). thống kê năm 2006, dân số của Graz là 285.470 người. Nó có truyền thống là thành phố sinh viên, với sáu trường đại học và 40.000 sinh viên. Khu ..
Trang Wikipedia về Graz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


