Danh mục tại Weiz
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Weiz
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 178 | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 79 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 32 | 4.4 |
| Giáo dục | 32 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 31 | 4.4 |
| Nhà hàng | 30 | 4.2 |
| Quán cà phê | 29 | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 27 | 4.6 |
| Cửa hàng điện tử | 27 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 26 | 4.4 |
| Dịch vụ tài chính | 23 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 22 | 4.4 |
| Quản lí công chúng | 19 | 3.3 |
| Bán sỉ máy móc | 18 | 4.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 18 | 4.2 |
| Thể thao và giải trí | 18 | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 17 | 4.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 16 | 4.4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 15 | 4.4 |
| Bảo tàng | 15 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 3.9 |
| Các nha sĩ | 14 | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 4.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 14 | 4.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 13 | 2.8 |
Thông tin về Weiz
| Khu vực | 8.2 km² |
| Dân số | 12.376 |
| Dân số nam | 5.893 (47.6%) |
| Dân số nữ | 6.483 (52.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -0.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 44.5 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 46.5) |
| Mã Vùng | 3172 |
| Các vùng lân cận | Innere Stadt, Saint Leonhard, Neubau, Rohrbach am Kulm, Straßgang |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.21667, 15.61667 |
Bản đồ Weiz
Bản đồ tương tác
Dân số Weiz
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.479 | 12.212 | 12.123 | 12.124 | 12.376 |
| Mật độ dân số | 1.524,2 / km² | 1.491,5 / km² | 1.480,7 / km² | 1.480,8 / km² | 1.511,6 / km² |
Thay đổi dân số Weiz từ 2000 đến 2015
Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Weiz | -2.8% | -0.7% | +0% |
| Steiermark | +0.6% | +4.4% | +2.7% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Weiz
Tuổi trung vị: 44.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Weiz | 44.5 yrs | 46.5 yrs | 42.1 yrs |
| Steiermark | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Weiz
Mật độ dân số: 1.512 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Weiz | 12.376 | 8,2 km² | 1.512 / km² |
| Steiermark | 1,2 million | 16.413 km² | 74,4 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Weiz
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Weiz
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Weiz
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Weiz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Weiz | 124,970 tn | 10.1 tn | 15,263.5 tons/km² |
| Steiermark | 12,758,818 tn | 10.45 tn | 777.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 124,970 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,263.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2.8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/7/09 | 9:27 PM | 4.2 | 39.6 km | 11,900 m | Austria | usgs.gov |
| 12/7/08 | 2:47 AM | 3.9 | 76.2 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 50.4 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 2/26/08 | 7:57 PM | 3.9 | 59 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/30/08 | 2:54 PM | 3.8 | 66 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/20/07 | 6:47 AM | 3 | 78.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 40.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 2/25/06 | 8:25 PM | 3.5 | 78.7 km | 15,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/3/06 | 10:08 PM | 3.2 | 45.1 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/25/05 | 3:06 AM | 4.1 | 82.4 km | 12,100 m | Austria | usgs.gov |
Weiz
Weiz là một thị trấn có ở phía đông Styria, nước Áo. Đô thị Weiz có diện tích 5,07 kilômét vuông, dân số thời điểm cuối năm 2005 là 8799 người. Đô thị này kết nghĩa với Grodzisk Mazowiecki, Ba Lan
Trang Wikipedia về Weiz
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


