Danh mục tại Sierning
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sierning
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 72 | 4.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 17 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 16 | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 13 | 4.5 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 12 | 5 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 4.3 |
| Ngành xây dựng khác | 11 | 4 |
| Trạm xăng | 10 | 4 |
| Nhà hàng | 10 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 9 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 9 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 9 | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 9 | 4.3 |
| Ngân hàng | 8 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 8 | 4.4 |
| Lắp đặt điện | 8 | 5 |
| Thẩm mỹ viện | 8 | 4.6 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.8 |
| Quán cà phê | 7 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 7 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 7 | 3.4 |
| Dịch vụ tài chính | 7 | 4.7 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 7 | 4 |
Thông tin về Sierning
| Khu vực | 3.5 km² |
| Dân số | 4.098 |
| Dân số nam | 2.007 (49.0%) |
| Dân số nữ | 2.091 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +1.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.9% |
| Độ tuổi trung bình | 43.7 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 44.8) |
| Mã Vùng | 7251, 7252, 7258, 7259 |
| Các vùng lân cận | Pichlern, Neuzeug, Gründberg, Oberbrunnern, Urfahr |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.04343, 14.30935 |
Bản đồ Sierning
Bản đồ tương tác
Dân số Sierning
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.020 | 3.889 | 3.982 | 4.059 | 4.098 |
| Mật độ dân số | 1.148,6 / km² | 1.111,1 / km² | 1.137,7 / km² | 1.159,7 / km² | 1.170,9 / km² |
Thay đổi dân số Sierning từ 2000 đến 2015
Tăng 1.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sierning | +1% | +4.4% | +1.9% |
| Oberösterreich | +5.2% | +6.1% | +3.2% |
| Áo | +12.1% | +10.9% | +6.1% |
Tuổi trung vị của Sierning
Tuổi trung vị: 43.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sierning | 43.7 yrs | 44.8 yrs | 42.5 yrs |
| Oberösterreich | 42 yrs | 43.2 yrs | 40.9 yrs |
| Áo | 42.3 yrs | 43.5 yrs | 41.1 yrs |
Mật độ dân số của Sierning
Mật độ dân số: 1.171 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sierning | 4.098 | 3,5 km² | 1.171 / km² |
| Oberösterreich | 1,4 million | 11.984,6 km² | 118 / km² |
| Áo | 8,5 million | 83.905,5 km² | 102 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sierning
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sierning
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sierning
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sierning
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sierning
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sierning
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Sierning
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sierning | 41,951 tn | 10.24 tn | 11,985.9 tons/km² |
| Oberösterreich | 14,901,656 tn | 10.55 tn | 1,243.4 tons/km² |
| Áo | 91,216,590 tn | 10.69 tn | 1,087.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 41,951 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.24 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,985.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (3) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/12/08 | 5:25 PM | 3.8 | 76.8 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 7/18/08 | 10:54 PM | 4.1 | 75.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/22/08 | 3:05 PM | 3.2 | 22.6 km | 1,300 m | Austria | usgs.gov |
| 6/3/08 | 7:42 PM | 3.1 | 94.4 km | 6,600 m | Austria | usgs.gov |
| 5/21/08 | 1:39 PM | 3.5 | 86 km | 1,400 m | Austria | usgs.gov |
| 11/12/06 | 7:26 PM | 3.5 | 99.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 2/22/06 | 3:39 AM | 3 | 60.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 1/3/06 | 10:08 PM | 3.2 | 92.5 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 10/6/05 | 7:23 AM | 3.8 | 98.3 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
| 6/18/04 | 8:10 AM | 3.9 | 95 km | 10,000 m | Austria | usgs.gov |
Sierning
Sierning là một đô thị thuộc huyện Steyr-Land thuộc bang Oberösterreich, Áo. Đô thị Sierning có diện tích 38,2 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2006 là 8984 người.
Trang Wikipedia về Sierning
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

